Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 千THIÊN
Hán

THIÊN- Số nét: 03 - Bộ: PHIỆT ノ

ONセン
KUN
  かず
  ゆき
  • Nghìn, mười trăm là một nghìn.
  • Rất mực. Như thiên nan 千難 khó rất mực.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THIÊN THẾ Nghìn năm; mãi mãi; thiên tuế
THIÊN con số một nghìn; rất nhiều
THIÊN một nghìn;ngàn;nghìn
里眼 THIÊN LÝ NHÃN khả năng nhìn thấu những cái vô hình (bà đồng...); thiên lý nhãn;trí tuệ sáng suốt
THIÊN LÝ thiên lý; khoảng cách xa; một khoảng dài
THIÊN NIÊN nghìn năm;thiên niên
切れる THIÊN THIẾT bị hái (hoa quả);bị xé vụn
切る THIÊN THIẾT hái (hoa quả);xé ra từng mảnh nhỏ; cắt ra từng mảnh; xé vụn
円札 THIÊN VIÊN TRÁT hóa đơn một nghìn Yên;tiền giấy 1000 yên
THIÊN ĐẠI thời kỳ dài
HÀ THIÊN vài ngàn
HẢI THIÊN SƠN THIÊN cáo già; hồ ly chín đuôi