Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 智TRÍ
Hán

TRÍ- Số nét: 12 - Bộ: NHẬT 日

ON
KUN さと
  さとし
  さとる
  さとい
  とも
  のり
  とし
  あきら
 
  とみ
  ひと
  もと
  よも
  • (Tính) Khôn, hiểu thấu sự lí. Trái với ngu 愚. ◎Như: trí giả thiên lự tất hữu nhất thất 智者千慮必有一失 người khôn suy nghĩ chu đáo mà vẫn khó tránh khỏi sai sót.
  • (Tính) Nhiều mưu kế, tài khéo.
  • (Danh) Thông minh, hiểu biết. ◎Như: tài trí 才智 tài cán và thông minh, túc trí đa mưu 足智多謀 đầy đủ thông minh và nhiều mưu kế, đại trí nhược ngu 大智若愚 người thật biết thì như là ngu muội. ◇Sử Kí 史記: Ngô ninh đấu trí, bất năng đấu lực 吾寧鬥智, 不能鬥力 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ta thà đấu trí, chứ không biết đấu lực.
  • (Danh) Họ Trí.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRÍ LỰ Sự lo xa
TRÍ LỰC Trí tuệ; trí lực
ĐỐN TRÍ sự nhanh trí; sự lanh trí
CƠ,KY TRÍ sự cơ trí; sự tài trí; sự thông minh; cơ trí; tài trí; thông minh
NỊNH TRÍ Sự xảo trá