Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 嶮HIỂM
Hán

HIỂM- Số nét: 16 - Bộ: SƠN, SAN 山

ONケン
KUN嶮しい けわしい
  • Địa thế nguy hiểm, khó đi. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Thế lộ hi hiểm 世路巇嶮 (Bỉ nông thi 彼農詩) Đường đời hiểm trở.
  • Cao lớn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THIÊN HIỂM sự bảo vệ tự nhiên