Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 嵌KHẢM
Hán

KHẢM- Số nét: 12 - Bộ: SƠN, SAN 山

ONカン
KUN嵌める はめる
  嵌まる はまる
  あな
  • Hõm vào.
  • Tả cái dáng núi sâu.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
める KHẢM làm cho khít vào; kẹp chặt
まる KHẢM bị chui vào bẫy (làm lợi cho người khác); bị mắc bẫy (làm lợi cho người khác);bị lúng túng; bị kẹt cứng;khớp với