Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 都ĐÔ
Hán

ĐÔ- Số nét: 11 - Bộ: ẤP 邑

ONト, ツ
KUN都 みやこ
  都 くに
  都 ず
  都 ち
  都 づめ
  都 みや
  • Kinh đô, kẻ chợ. Như "đô hội" 都會 chỗ tụ họp đông đúc lớn. Chỗ vua đóng đô gọi là "đô". Như "kiến đô" 建都 xây dựng kinh đô, "thiên đô" 遷都 dời kinh đô ra đóng chỗ khác.
  • Choáng đẹp. Như "y phục lệ đô" 衣服麗都 quần áo choáng đẹp.
  • Lời khen gợi tán thán.
  • Tóm. Như "đại đô" 大都 đại khái tất cả, "đô thị" 都是 đều thế, v.v.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
都庁 ĐÔ SẢNH tòa đô chính;văn phòng chính phủ Tokyo
都人 ĐÔ NHÂN người thủ đô
都会 ĐÔ HỘI đô hội;đô thị;thành;thành thị; thành phố
都会人 ĐÔ HỘI NHÂN dân thành phố
都内 ĐÔ NỘI khu vực thủ đô
都合 ĐÔ HỢP sự thuận tiện; sự thuận lợi;tình huống; hoàn cảnh; điều kiện
都市 ĐÔ THỊ đô thị;thành;thành phố;thành thị;thị thành
都市から ĐÔ THỊ từ thiện
都市を包囲する ĐÔ THỊ BAO VI vây thành
都市ガス ĐÔ THỊ ga dùng cho thành phố
都市再開発 ĐÔ THỊ TÁI KHAI PHÁT Sự tái thiết thành thị; tái thiết đô thị
都市化 ĐÔ THỊ HÓA Sự đô thị hóa
都市計画 ĐÔ THỊ KẾ HỌA kế hoạch thành phố
都度 ĐÔ ĐỘ mỗi lúc; bất kỳ lúc nào
都心 ĐÔ TÂM trung tâm thành phố; trung tâm đô thị
都政 ĐÔ CHÍNH,CHÁNH chính quyền thủ phủ Tokyo
都立 ĐÔ LẬP thành phố; đô thị
都議会 ĐÔ NGHỊ HỘI Hội đồng Tokyo
都議選 ĐÔ NGHỊ TUYỂN cuộc bầu cử hội đồng Tokyo
都道府県 ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆN sự phân chia hành chính của Nhật.
都鄙 ĐÔ BỈ Thành phố và nông thôn
都銀キャッシュサービス ĐÔ NGÂN Dịch vụ Tiền mặt Ngân hàng
都 ĐÔ thủ đô
大都会 ĐẠI ĐÔ HỘI đô hội
奠都 ĐIỆN ĐÔ sự dời đô
大都市 ĐẠI ĐÔ THỊ thành phố lớn
不都合 BẤT ĐÔ HỢP không thích hợp; không thích nghi; không ổn thỏa;sự không thích hợp; sự không thích nghi; sự không ổn thỏa
南都 NAM ĐÔ Kinh đô ở miền Nam (Nara)
京都府 KINH ĐÔ PHỦ phủ Kyoto; tỉnh Kyoto
京都市 KINH ĐÔ THỊ Kyoto; thành phố Kyoto
首都圏 THỦ ĐÔ QUYỀN vùng trung tâm thủ đô
好都合 HIẾU,HẢO ĐÔ HỢP thuận lợi; đúng thời cơ; đúng dịp;trạng thái thuận lợi; sự đúng thời cơ; sự đúng dịp; thuận lợi; đúng thời cơ; đúng dịp
帝都 ĐẾ ĐÔ đế đô
首都 THỦ ĐÔ kinh đô;thủ đô
首都を建設する THỦ ĐÔ KIẾN THIẾT đô thành;đóng đô
天気都合 THIÊN KHÍ ĐÔ HỢP điều kiện thời tiết
東京都 ĐÔNG KINH ĐÔ Thành phố Tokyo và các địa phương xung quanh Tokyo
東京都政 ĐÔNG KINH ĐÔ CHÍNH,CHÁNH chính quyền thủ phủ Tokyo
田園都市 ĐIỀN VIÊN ĐÔ THỊ thành phố có nhiều công viên cây xanh
財団法人京都高度技術研究所 TÀI ĐOÀN PHÁP NHÂN KINH ĐÔ CAO ĐỘ KỸ THUẬT NGHIÊN CỨU SỞ Viện nghiên cứu công nghệ phần mềm tiên tiến & cơ điện tử Kyoto