Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 郷HƯƠNG
| |||||||||||||
| |||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 郷里 | HƯƠNG LÝ | quê; cố hương; quê cũ; quê hương |
| 郷愁 | HƯƠNG SẦU | nỗi nhớ nhà; nỗi sầu xa xứ; nỗi nhớ |
| 郷土 | HƯƠNG THỔ | cố hương; quê cũ; quê hương; dân dã; địa phương |
| 近郷 | CẬN HƯƠNG | vùng lân cận; ngoại vi |
| 望郷の念 | VỌNG HƯƠNG NIỆM | lòng hoài cổ; sự quyến luyến quá khứ;nỗi nhớ nhà; nỗi nhớ quê hương |
| 故郷 | CỐ HƯƠNG | cố hương; quê hương |
| 故郷 | CỐ HƯƠNG | bản quán;cố hương; quê hương;quê nhà |
| 懐郷病 | HOÀI HƯƠNG BỆNH,BỊNH | Nỗi nhớ nhà; bệnh nhớ nhà; nhớ nhà |
| 懐郷 | HOÀI HƯƠNG | Nỗi nhớ nhà; nhớ nhà; nhớ quê hương |
| 愛郷心 | ÁI HƯƠNG TÂM | Tình yêu quê hương |
| 愛郷 | ÁI HƯƠNG | Quê hương thân yêu |
| 帰郷 | QUY HƯƠNG | sự hồi hương; sự trở về nhà; hồi hương; trở về nhà; về thăm quê; thăm quê |
| 家郷 | GIA HƯƠNG | Quê hương |
| 同郷 | ĐỒNG HƯƠNG | bạn đồng hương;đồng hương |
| 桃源郷 | ĐÀO NGUYÊN HƯƠNG | thiên đường; chốn đào nguyên |
| 生まれ故郷 | SINH CỐ HƯƠNG | nơi chôn nhau cắt rốn; nơi được sinh ra |

