Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 次THỨ
Hán

THỨ- Số nét: 06 - Bộ: BĂNG 冫

ONジ, シ
KUN次ぐ つぐ
  つぎ
 
  すき
  つぐ
  よし
  • Lần lượt, dưới bậc trên trở xuống bét đều gọi là thứ.
  • Xếp bày.
  • Thứ bực. Như ban thứ 班次 kể hàng đến thứ bực mình ngồi.
  • Lần. Như nhất thứ 一次 một lần.
  • Trọ, đóng quân đi đến đâu đỗ lại đến hai đêm gọi là thứ. Di đường ngủ trọ gọi là lữ thứ 旅次.
  • Chỗ, nơi. Như sai thứ 差次 chỗ phải sai tới, hung thứ 胸次 chỗ ngực, v.v.
  • Triền thứ 躔次 độ số của sao đỗ lại.
  • Dến. Như thứ cốt 次骨 đến xương.
  • Tháo thứ 造次 vội vàng.
  • Loài, bực.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
の号 THỨ HIỆU Số tiếp theo
の例では THỨ LỆ như trong ví dụ sau
のように THỨ như sau
THỨ kế tiếp
THỨ TRƯỜNG,TRƯỢNG thứ trưởng
THỨ đứng sau; sau; tiếp theo
第に THỨ ĐỆ dần dần; từ từ; từng bước một
いで THỨ sau đó;tiếp đến
THỨ ĐỆ dần dần; từ từ;lần lần;thứ tự; trình tự;tình hình; hoàn cảnh;tùy theo; tùy thuộc; ngay khi
々に THỨ lần lượt; từng cái một
THỨ NAM con trai thứ;thứ nam
THỨ lần lượt kế tiếp
THỨ THỨ lần lượt kế tiếp
THỨ lần sau; sau đây; tiếp đến
THỨ QUAN thứ trưởng
THỨ NỮ con gái thứ;thứ nữ
THỨ HỒI lần sau
THỨ NGUYÊN chiều
の課 THỨ KHÓA Bài học tiếp theo
の日曜迄 THỨ NHẬT DIỆU HẤT Chủ nhật sau
の日 THỨ NHẬT bữa sau
NHỊ THỨ NGUYÊN hai chiều
TƯƠNG,TƯỚNG THỨ tiếp theo; nối tiếp
NHỊ THỨ HỘI bữa tiệc thứ 2 (sau khi kết thúc bữa tiệc thứ nhất, chuyển sang chỗ khác để tổ chức bữa tiệc thứ 2)
MỤC THỨ mục;mục lục
NHỊ THỨ thứ yếu; thứ cấp
TIỆM,TIÊM THỨ dần dần; từ từ; chậm chạp; từng ít một;sự dần dần; sự từ từ; sự chậm chạp; việc từng ít một; từng chút một
TRUNG THỨ sự môi giới; sự trung gian
TRUNG THỨ Vật nối; mấu nối; rơ le
有給休暇 NIÊN THỨ HỮU CẤP HƯU HẠ sự nghỉ phép hưởng lương hàng năm
報告 NIÊN THỨ BÁO CÁO sử biên niên
NIÊN THỨ Theo thứ tự thời gian
THỦ THỨ ĐIẾM Đại lý; nhà phân phối
方程式 CAO THỨ PHƯƠNG TRÌNH THỨC Phương trình bậc cao
記憶 NHỊ THỨ KÝ ỨC bộ nhớ thứ cấp
TRỤC THỨ nối tiếp nhau
方程式 NHỊ THỨ PHƯƠNG TRÌNH THỨC Phương trình bậc hai
第二世界大戦 ĐỆ NHỊ THỨ THẾ GIỚI ĐẠI CHIẾN chiến tranh thế giới lần thứ hai; thế chiến thứ hai
二の NHỊ THỨ Thứ 2; thứ yếu
取り THỦ THỨ chuyển giao;đại lí; đại lý;truyền đạt; chuyển tới