Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 兆TRIỆU
Hán

TRIỆU- Số nét: 06 - Bộ: BĂNG 冫

ONチョウ
KUN兆す きざす
  兆し きざし
  • Diềm, đời xưa dùng mai rùa bói, đốt mai rùa, rồi coi những đường nứt mà đoán tốt xấu gọi là triệu. Phàm dùng cái gì để xem tốt xấu đều gọi là triệu. Như cát triệu 吉兆 điềm tốt.
  • Hình tượng. Như trẫm triệu 朕兆 sự gì đã phát ra hình tướng mắt trông thấy được.
  • Triệu, mười ức là một triệu, tức là một trăm vạn.
  • Huyệt. Như bốc triệu 卜兆 bói tìm huyệt chôn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
兆候 TRIỆU HẬU triệu chứng; dấu hiệu
兆す TRIỆU cảm thấy có điềm báo; báo hiệu
兆し TRIỆU dấu hiệu; điềm báo
兆 TRIỆU nghìn tỷ
兆 TRIỆU triệu chứng; điềm báo; dấu hiệu
吉兆 CÁT TRIỆU điềm lành; may; may mắn
前兆 TIỀN TRIỆU điềm;triệu chứng; điềm
億兆 ỨC TRIỆU mọi người; nhân dân;ức triệu; sự vô số; tỷ
不吉の兆有り BẤT CÁT TRIỆU HỮU có triệu chứng ốm