Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 登ĐĂNG
Hán

ĐĂNG- Số nét: 12 - Bộ: BÁT 癶

ONトウ, ト, ドウ, ショウ, チョウ
KUN登る のぼる
  登がる あがる
  登 たか
  登 のぼし
  登 のぼり
  登 のり
  • Lên, như "đăng lâu" 登樓 lên lầu.
  • Chép lên, như "đăng tái" 登載 ghi chép lên sổ.
  • Kết quả, chín. Như "ngũ cốc bất đăng" 五穀不登 (Mạnh Tử 孟子) năm giống thóc không chín (nói ý mất mùa).
  • Ngay, như "đăng thì" 登時 tức thì, ngay bấy giờ.
  • Xin lĩnh nhận của người ta cho cũng gọi là "đăng" là có kính tôn kính.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
登山家 ĐĂNG SƠN GIA Người leo núi
登用する ĐĂNG DỤNG phân công; chỉ định; bổ nhiệm
登用 ĐĂNG DỤNG sự phân công; sự chỉ định; sự bổ nhiệm
登校拒否 ĐĂNG HIỆU,GIÁO CỰ PHỦ Sự trốn học
登校する ĐĂNG HIỆU,GIÁO có mặt (ở trường)
登校 ĐĂNG HIỆU,GIÁO sự có mặt (ở trường)
登庸する ĐĂNG DUNG phân công; chỉ định; bổ nhiệm;thăng cấp; thăng chức
登庸 ĐĂNG DUNG sự phân công; sự chỉ định; sự bổ nhiệm;sự thăng cấp; sự thăng chức
登山者 ĐĂNG SƠN GIẢ Người leo núi
登山帽 ĐĂNG SƠN MẠO mũ dành cho người leo núi
登竜門 ĐĂNG LONG MÔN cổng chào; bước khởi đầu (trong nấc thang danh vọng)
登山客 ĐĂNG SƠN KHÁCH Người leo núi
登山口 ĐĂNG SƠN KHẨU cửa lên núi
登山する ĐĂNG SƠN leo núi
登山 ĐĂNG SƠN sự leo núi
登壇する ĐĂNG ĐÀN đăng đàn
登場する ĐĂNG TRƯỜNG đi vào;ra (sân khấu);tung ra thị trường; bày bán lần đầu tiên;xuất hiện (trên màn ảnh)
登場 ĐĂNG TRƯỜNG lối vào; sự đi vào;sự ra (sân khấu); việc lên (sân khấu); sự đăng đàn;sự tung ra thị trường; sự bày bán lần đầu tiên;sự xuất hiện (trên màn ảnh)
登る ĐĂNG được đưa ra; được đặt ra (trong chương trình);được thăng chức;giương buồm;leo;tăng; đi lên; leo;trèo
登り口 ĐĂNG KHẨU cửa lên; đường lên
登第 ĐĂNG ĐỆ sự thi đỗ
登録証明書(船) ĐĂNG LỤC CHỨNG MINH THƯ THUYỀN giấy chứng nhận đăng ký (tàu biển)
登録簿 ĐĂNG LỤC BỘ sổ đăng ký;Thư mục; sổ đăng ký
登録済 ĐĂNG LỤC TẾ đã đăng ký
登録機関 ĐĂNG LỤC CƠ,KY QUAN cơ quan đăng ký
登録商標 ĐĂNG LỤC THƯƠNG TIÊU nhãn hiệu đăng ký;thương hiệu đã đăng ký
登録する ĐĂNG LỤC đăng bộ
登録する ĐĂNG LỤC đăng ký; ghi vào sổ sách
登録 ĐĂNG LỤC sự đăng ký; sổ sách đăng ký
登記簿 ĐĂNG KÝ BỘ sổ đăng ký
登記税 ĐĂNG KÝ THUẾ thuế trước bạ
登記番号欄 ĐĂNG KÝ PHIÊN HIỆU LAN cột đăng ký số
登記料 ĐĂNG KÝ LIỆU phí đăng ký
登記所 ĐĂNG KÝ SỞ bản đăng ký;cơ quan đăng ký;nơi đăng ký;Văn phòng đăng ký
登記する ĐĂNG KÝ đăng ký;trước bạ
登記 ĐĂNG KÝ sự đăng ký
登臨 ĐĂNG LÂM sự lên ngôi
山登り SƠN ĐĂNG sự leo núi; sự trèo núi; leo núi
滝登り LANG ĐĂNG sự bơi vượt thác (cá)
岩登り NHAM ĐĂNG leo núi đá
鰻登り MAN ĐĂNG Sự thúc đẩy nhanh; tăng nhanh vùn vụt
人才登用 NHÂN TÀI ĐĂNG DỤNG sự tuyển dụng tầng lớp cao cấp (cho công ty)
商業登記 THƯƠNG NGHIỆP ĐĂNG KÝ sổ đăng ký thương mại
山に登る SƠN ĐĂNG đăng sơn;trèo núi
よじ登る ĐĂNG leo trèo;lọt;trèo leo;trèo; leo
木に登る MỘC ĐĂNG leo cây
高く登る CAO ĐĂNG trèo cao
階段を登る GIAI ĐOẠN ĐĂNG leo thang
木によじ登る MỘC ĐĂNG trèo cây