Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 善THIỆN
Hán

THIỆN- Số nét: 12 - Bộ: BÁT 八

ONゼン
KUN善い よい
  善い いい
  善く よく
  善とする よしとする
  善 たる
  善 よし
  • (Danh) Việc tốt, việc lành. Đối lại với ác 惡. ◎Như: nhật hành nhất thiện 日行一善 mỗi ngày làm một việc tốt.
  • (Danh) Người có đức hạnh, người tốt lành.
  • (Danh) Họ Thiện.
  • (Động) Giao hảo, thân thiết. Cũng đọc là thiến. ◇Chiến quốc sách 戰國策: Quang dữ tử tương thiện 光與子相善 (Yên sách tam 燕策三) (Điền) Quang tôi với ông (*) thân thiết với nhau. § Ghi chú: (*) đây chỉ Kinh Kha 荊軻.
  • (Động) Cho là hay, khen. Cũng đọc là thiến. ◇Sử Kí 史記: Lương sổ dĩ Thái Công binh pháp thuyết Bái Công, Bái Công thiện chi, thường dụng kì sách 良數以太公兵法說沛公, 沛公善之, 常用其策 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương nhiều lần đem binh pháp của Thái Công nói cho Bái Công nghe, Bái Công khen, thường dùng sách lược ấy.
  • (Động) Thích. ◇Mạnh Tử 孟子: Vương như thiện chi, tắc hà vi bất hành? 放於琅邪 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhà vua nếu thích cái đó thì sao không làm?
  • (Động) Tiếc. ◇Tuân Tử 荀子: Cố thiện nhật giả vương, thiện thì giả bá 故善日者王, 善時者霸 (Cường quốc 彊國) Cho nên người tiếc ngày là bậc vương, người tiếc giờ là bậc bá.
  • (Tính) Tốt, lành. ◎Như: thiện nhân 善人 người tốt, thiện sự 善事 việc tốt.
  • (Tính) Quen. ◎Như: diện thiện 面善 mặt quen.
  • (Phó) Hay, giỏi. ◎Như: năng ca thiện vũ 能歌善舞 ca hay múa giỏi, thiện chiến 善戰 đánh hay, thiện thư 善書 viết khéo.
  • (Thán) Hay, giỏi! ◇Mai Thừa 枚乘: Thái tử viết: Thiện! Nguyện phục văn chi :太子曰:善! 願復聞之 (Thất phát 七發) Thái tử nói: Hay! Xin được nghe nữa.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
善良な THIỆN LƯƠNG thuần hậu
善し悪し THIỆN ÁC tốt và xấu; đúng và sai; thiện và ác
善と美 THIỆN MỸ,MĨ chân thiện mỹ
善の天性 THIỆN THIÊN TÍNH,TÁNH thiện căn
善事 THIỆN SỰ hảo sự;thiện
善人 THIỆN NHÂN cát nhân;hiền sĩ;thiện nhân
善性 THIỆN TÍNH,TÁNH tính thiện
善悪 THIỆN ÁC cái thiện và cái ác; việc thiện và điều ác;thiện ác
善悪応報する THIỆN ÁC ỨNG BÁO báo ứng
善意 THIỆN Ý thiện chí;thiện ý
善意に報いる THIỆN Ý BÁO báo đức
善意に応える THIỆN Ý ỨNG báo nghĩa
善感 THIỆN CẢM thiện cảm
善美 THIỆN MỸ,MĨ thiện mỹ
善良 THIỆN LƯƠNG hoàn hảo; tốt đẹp;lương thiện;sự hoàn hảo; sự tốt đẹp
善良な性質 THIỆN LƯƠNG TÍNH,TÁNH CHẤT thiện tánh
善行 THIỆN HÀNH,HÀNG đạo hạnh;hảo sự
善行をする THIỆN HÀNH,HÀNG thi ân;tích đức
善行を奨める THIỆN HÀNH,HÀNG TƯỞNG khuyến thiện
善行を積む THIỆN HÀNH,HÀNG TÍCH phục thiện
善し THIỆN cái thiện
善く善く THIỆN THIỆN cực kỳ; quá; rất
善くも THIỆN sao...dám
善い THIỆN tốt đẹp; hoàn thiện; vừa lòng
善 THIỆN sự tốt đẹp; sự hoàn thiện; sự đúng đắn
万善 VẠN THIỆN hoàn thiện;Sự hoàn thiện
勧善懲悪 KHUYẾN THIỆN TRÙNG ÁC giá trị đạo đức cao đẹp; sự hướng thiện trừ ác; sự hướng thiện trừ gian; hướng thiện
偽善者 NGỤY THIỆN GIẢ kẻ đạo đức giả; kẻ giả nhân giả nghĩa; loại đạo đức giả; loại giả nhân giả nghĩa
追善供養 TRUY THIỆN CUNG DƯỠNG Lễ truy điệu
慈善 TỪ THIỆN sự từ thiện
慈善活動費 TỪ THIỆN HOẠT ĐỘNG PHÍ Chi phí từ thiện
改善 CẢI THIỆN điêu luyện;sự cải thiện; việc cải thiện
改善する CẢI THIỆN cải thiện; tiến bộ
改善する CẢI THIỆN hoàn thiện
親善 THÂN THIỆN sự thân thiện; thân thiện
日イ親善 NHẬT THÂN THIỆN Sự quan hệ thân thiện giữa Nhật bản và Israel
日洪親善 NHẬT HỒNG THÂN THIỆN Tình hữu nghị Nhật Bản - Hungary