Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 並TỊNH
| ||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 並み並み | TỊNH TỊNH | Bình thường; trung bình |
| 並列する | TỊNH LIỆT | song song; sóng đôi |
| 並列 | TỊNH LIỆT | sự song song; sự sóng đôi |
| 並並ならぬ | TỊNH TỊNH | Khác thường; phi thường; lạ thường |
| 並並 | TỊNH TỊNH | Bình thường; trung bình |
| 並んで | TỊNH | bàng |
| 並み足 | TỊNH TÚC | Nhịp chân trung bình (tốc độ) |
| 並み歩 | TỊNH BỘ | Nhịp chân trung bình (tốc độ) |
| 並み木 | TỊNH MỘC | Hàng cây |
| 並み幅 | TỊNH PHÚC | Loại vải có khổ rộng trung bình (khoảng 36 cm), dùng để may Hòa Phục (quần áo kiểu Nhật) |
| 並み外れ | TỊNH NGOẠI | Khác thường; ngoại lệ |
| 並み型 | TỊNH HÌNH | Kích thước trung bình; kích thước bình thường |
| 並み並みならぬ | TỊNH TỊNH | Khác thường; phi thường; lạ thường |
| 並外れ | TỊNH NGOẠI | Khác thường; ngoại lệ |
| 並み | TỊNH | giống;mỗi;hạ đẳng;sự bình thường; sự phổ thông |
| 並べ方 | TỊNH PHƯƠNG | cách sắp xếp |
| 並べる | TỊNH | bầy;sắp hàng;sắp; bày; bày đặt; bài trí |
| 並べて見ると | TỊNH KIẾN | Nếu thử đặt cạnh nhau để so sánh; nếu thử so sánh |
| 並ぶ | TỊNH | được xếp; được bài trí |
| 並び換える | TỊNH HOÁN | hoán vị |
| 並びに | TỊNH | và; cũng như |
| 並び | TỊNH | sự xếp; sự đặt; sự bày; sự bài trí; sự bày đặt |
| 並々ならぬ | TỊNH | Khác thường; phi thường; lạ thường |
| 並々 | TỊNH | Bình thường |
| 並 | TỊNH | bình thường; phổ thông;cái thông thường; cái phổ biến;trung bình ; bình thường;giống; như; tương đương;mỗi |
| 並外れて | TỊNH NGOẠI | Khác thường; ngoại lệ |
| 並足 | TỊNH TÚC | Nhịp chân trung bình (tốc độ) |
| 並製品 | TỊNH CHẾ PHẨM | Sản phẩm có chất lượng trung bình |
| 並製 | TỊNH CHẾ | Sản phẩm có chất lượng trung bình |
| 並行する | TỊNH HÀNH,HÀNG | đồng thời tiến hành;song hành; song song |
| 並行 | TỊNH HÀNH,HÀNG | đồng thời tiến hành;song hành; song song;sự đồng thời tiến hành;sự song hành; sự song song |
| 並肉 | TỊNH NHỤC | Thịt có chất lượng trung bình |
| 並木路 | TỊNH MỘC LỘ | Đại lộ có 2 hàng cây 2 bên |
| 並木路 | TỊNH MỘC LỘ | Đại lộ có 2 hàng cây 2 bên |
| 並木 | TỊNH MỘC | hàng cây |
| 並幅 | TỊNH PHÚC | Loại vải có khổ rộng trung bình (khoảng 36 cm), dùng để may Hòa Phục (quần áo kiểu Nhật) |
| 並木道 | TỊNH MỘC ĐẠO | Đại lộ có 2 hàng cây ở 2 bên đường |
| 軒並 | HIÊN TỊNH | dãy nhà sát nhau; nhà liền tường liền mái với nhau; nhà cửa san sát;san sát; liền nhau; nối tiếp; liên tiếp; nhan nhản |
| 足並み | TÚC TỊNH | Bước chân; sải chân; Bước đi; bước tiến hành; Từng bước một |
| 町並み | ĐINH TỊNH | dãy nhà phố |
| 町並 | ĐINH TỊNH | dãy nhà phố |
| 杉並木 | SAM,SOAN TỊNH MỘC | con đường có trồng cây tuyết tùng ở hai bên |
| 月並み | NGUYỆT TỊNH | thông thường; thường thường |
| 月並 | NGUYỆT TỊNH | hàng tháng; mỗi tháng; theo tháng |
| 人並み | NHÂN TỊNH | sự trung bình (về khả năng, diện mạo, mức sống); sự bình thường;trung bình (về khả năng, diện mạo, mức sống); bình thường |
| 軒並み | HIÊN TỊNH | dãy nhà sát nhau; nhà liền tường liền mái với nhau; nhà cửa san sát;san sát; liền nhau; nối tiếp; liên tiếp; nhan nhản |
| 平年並み | BÌNH NIÊN TỊNH | như mọi năm; như thường niên |
| 人間並み | NHÂN GIAN TỊNH | Giống như người bình thường |
| 肩を並べて | KIÊN TỊNH | sát cánh |

