Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 番PHIÊN
Hán

PHIÊN- Số nét: 12 - Bộ: BIỆN 采

ONバン
KUN番い つがい
 
 
  • Lần lượt. Như canh phiên 更番 đổi phiên (thay đổi nhau).
  • Giống Phiên, đời sau gọi các nước ngoài là phiên cả. Như phiên bố 番布 vải tây, phiên bạc 番舶 tàu tây, v.v.
  • Các người Thổ ở Dài Loan cũng gọi là phiên.
  • Một âm là phan. Tên huyện.
  • Lại một âm là ba. Ba ba 番番 khỏe mạnh.
  • Một âm nữa là bà. Già, lụ khụ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
PHIÊN TUYẾN tuyến đường
組編成 PHIÊN TỔ BIÊN THÀNH sự lập trình
PHIÊN TỔ chương trình tivi; kênh
PHIÊN MỤC số thứ tự
PHIÊN KHUYỂN chó giữ cổng; chó canh cổng
PHIÊN ĐỊA địa chỉ chỗ ở; số khu nhà;số hiệu của khu dân cư;số nhà
PHIÊN HIỆU số hiệu;số liệu
KIỂM PHIÊN văn phòng gọi Geisha
BẢN PHIÊN buổi biểu diễn thật; sự biểu diễn thật
NHỊ PHIÊN TUYẾN tuyến số hai
SỞ PHIÊN ĐỊA địa chỉ
NHỊ PHIÊN MỤC số thứ hai
抵当 NHỊ PHIÊN ĐỂ ĐƯƠNG cầm cố lần hai
THUẬN PHIÊN luân lưu;thứ tự; lần lượt
ĐƯƠNG PHIÊN việc thực thi nhiệm vụ; lượt (làm việc)
刈り NHỊ PHIÊN NGẢI mùa thứ hai
ĐÌNH PHIÊN Người trông coi vườn
NHỊ PHIÊN TÁC mùa thứ hai
ĐIỆN PHIÊN số điện thoại
NHỊ PHIÊN Thứ 2 (số thứ tự)
TRÌ PHIÊN ca chiều
CỤC,CUỘC PHIÊN tổng đài (điện thoại); mã vùng
勤務に就く LUÂN PHIÊN CẦN VỤ TỰU Làm việc theo ca
NHẤT PHIÊN nhất; tốt nhất;số một; đầu tiên; number one
LUÂN PHIÊN luân phiên;thứ tự luân phiên; lượt
ĐIỆP PHIÊN bản lề
PHẨM PHIÊN mã sản phẩm
ĐIỆP PHIÊN bản lề
HÀ PHIÊN số kiện hàng
SINH PHIÊN TỔ Chương trình trực tiếp
BỐI PHIÊN HIỆU số hiệu trên lưng; số quân phục
GIAO PHIÊN đồn cảnh sát
TƯƠNG,SƯƠNG PHIÊN HIỆU số kiện hàng
第二 ĐỆ NHỊ PHIÊN MỤC thứ nhì
交りこに GIAO PHIÊN một cách xen kẽ; luân phiên
第一 ĐỆ NHẤT PHIÊN thứ nhất
登記号欄 ĐĂNG KÝ PHIÊN HIỆU LAN cột đăng ký số
当選 ĐƯƠNG TUYỂN PHIÊN HIỆU số trúng
電話 ĐIỆN THOẠI PHIÊN HIỆU số điện thoại
座席 TỌA TỊCH PHIÊN HIỆU số hiệu ghế; số ghế
不寝 BẤT TẨM PHIÊN Ngày ăn chay trước ngày lễ không ngủ
通し THÔNG PHIÊN HIỆU Số hiệu seri; số liên tiếp
子供 TỬ,TÝ CUNG PHIÊN TỔ chương trình thiếu nhi
娯楽 NGU NHẠC,LẠC PHIÊN TỔ chương trình giải trí
留守をする LƯU THỦ PHIÊN coi;coi nhà;giữ nhà;trông nhà
留守 LƯU THỦ PHIÊN sự trông nom nhà cửa (khi chủ nhà đi vắng)
代り ĐẠI PHIÊN một cách xen kẽ; luân phiên
代りこに ĐẠI PHIÊN một cách xen kẽ; luân phiên
玄関 HUYỀN QUAN PHIÊN người gác cổng; người gác cửa
交り GIAO PHIÊN một cách xen kẽ; luân phiên
119 PHIÊN số 119
110 PHIÊN số 110
寝ずの TẨM PHIÊN sự thức canh đêm; sự trực đêm; người trực đêm
不寝の BẤT TẨM PHIÊN Ngày ăn chay trước ngày lễ không ngủ
泊まり BÁC PHIÊN sự trực đêm
アクセス PHIÊN TỔ chương trình truy cập
社団法人全日本テレビ組製作社連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHIÊN TỔ CHẾ TÁC XÃ LIÊN MINH Hiệp hội các công ty Sản xuất chương trình truyền hình Nhật Bản