Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 敗BẠI
Hán

BẠI- Số nét: 11 - Bộ: BỐI 貝

ONハイ
KUN敗れる やぶれる
  • Hỏng, đổ nát. Như vong quốc bại gia 亡國敗家 làm mất nước nát nhà. Dứa con làm hỏng nhà gọi là bại tử 敗子, nhục bại 肉敗 thịt đã thiu thối, bại diệp 敗葉 lá rụng, v.v.
  • Nghiêng đổ. Như bại bích 敗壁 vách đổ.
  • Thua.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
敗訴 BẠI TỐ sự mất thế thuận lợi
敗者 BẠI GIẢ người chiến bại; người thua
敗戦国 BẠI CHIẾN QUỐC nước thua trận
敗戦する BẠI CHIẾN thua trận
敗戦 BẠI CHIẾN chiến bại;sự thua trận; sự chiến bại
敗報 BẠI BÁO tin thất bại; tin bại trận
敗北する BẠI BẮC thua trận
敗北 BẠI BẮC sự thua trận
敗れる BẠI thua; bị đánh bại
惜敗 TÍCH BẠI thất bại đáng tiếc; thất bại sát nút
腐敗した HỦ BẠI thiu
完敗 HOÀN BẠI sự thất bại hoàn toàn (của một kế hoạch...); sự tiêu tan hoàn toàn (hy vọng...); sự bại trận hoàn toàn; thất bại hoàn toàn; tiêu tan hoàn toàn; bại trận hoàn toàn
失敗は成功の元 THẤT BẠI THÀNH CÔNG NGUYÊN thất bại là mẹ thành công
失敗する THẤT BẠI gãy đổ
失敗する THẤT BẠI thất bại
失敗 THẤT BẠI sự thất bại;thất bại
勝敗 THẮNG BẠI sự thắng hay bại; thắng hay bại;thắng bại
惜敗する TÍCH BẠI thất bại đáng tiếc
惨敗 THẢM BẠI sự thảm bại; thất bạ thảm hại
惨敗 THẢM BẠI sự thảm bại; thất bạ thảm hại; thua trận
惨敗する THẢM BẠI thảm bại; thua liểng xiểng
成敗 THÀNH BẠI thành bại
戦敗国 CHIẾN BẠI QUỐC nước thua trận
腐敗 HỦ BẠI hủ bại;sự hủ bại; sự mục nát
腐敗する HỦ BẠI đổ nát;thối nát;thối tha;ươn
仕事に失敗する SĨ,SỸ SỰ THẤT BẠI lỡ việc
バッファ確保失敗 XÁC BẢO THẤT BẠI lỗi bộ đệm (vi tính)
任務の遂行上の失敗を繰り返す NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG THƯỢNG THẤT BẠI TÀO,TAO PHẢN Liên tục thất bại trong thi hành nhiệm vụ