Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 賀HẠ
Hán

HẠ- Số nét: 12 - Bộ: BỐI 貝

ONガ
KUN賀 か
  賀 のり
  賀 よし
  賀 より
  • Đưa đồ mừng. Như hạ lễ 賀禮 đồ lễ mừng.
  • Chúc tụng, đến chúc mừng gọi là xưng hạ 稱賀 hay đạo hạ 道賀.
  • Gia thêm.
  • Vác.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
賀詞 HẠ TỪ sự chúc mừng; lời chúc
賀状 HẠ TRẠNG thiệp chúc mừng năm mới
賀正 HẠ CHÍNH chúc mừng năm mới !
賀意 HẠ Ý ý chúc mừng
謹賀新年 CẨN HẠ TÂN NIÊN Chúc mừng năm mới!
祝賀する CHÚC HẠ chúc; chúc mừng
祝賀 CHÚC HẠ chúc hạ;khánh hạ;sự chúc; sự chúc mừng
滋賀県 TƯ HẠ HUYỆN tỉnh Siga
朝賀 TRIỀU,TRIỆU HẠ lời chúc năm mới tới nhà vua
慶賀する KHÁNH HẠ chúc mừng
慶賀 KHÁNH HẠ sự chúc mừng; chúc mừng
恭賀新年 CUNG HẠ TÂN NIÊN chúc mừng năm mới
年賀郵便 NIÊN HẠ BƯU TIỆN thư chúc mừng năm mới
年賀葉書 NIÊN HẠ DIỆP THƯ thiếp chúc mừng năm mới
年賀状 NIÊN HẠ TRẠNG thiếp chúc tết;thiệp chúc tết
年賀 NIÊN HẠ sự mừng năm mới; lễ tết