Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 賛TÁN
Hán

TÁN- Số nét: 15 - Bộ: BỐI 貝

ONサン
KUN賛ける たすける
  賛える たたえる
  • Tục dùng như chữ tán 贊.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TÁN MỸ,MĨ sự tán dương; sự ca tụng
成票 TÁN THÀNH PHIẾU phiếu thuận
成投票 TÁN THÀNH ĐẦU PHIẾU bỏ phiếu thuận
成する TÁN THÀNH phê duyệt
成する TÁN THÀNH ủng hộ; tán thành
TÁN THÀNH sự tán thành
TÁN PHỦ sự tán thành và chống đối; tán thành và chống đối
同する TÁN ĐỒNG ưng
助する TÁN TRỢ trợ giúp; bảo trợ; đỡ đầu
TÁN TRỢ sự trợ giúp
美する TÁN MỸ,MĨ tán dụng;tán thưởng;truyền tụng
美する TÁN MỸ,MĨ tán dương; ca ngợi
する XƯNG,XỨNG TÁN ban khen;truyền tụng;xưng tụng
する THƯỞNG TÁN tán dụng
NHIỆT TÁN Lời khen nồng nhiệt
する THƯỞNG TÁN tán thưởng; khen ngợi; hoan nghênh; tán dương
HIỆP TÁN sự hiệp lực; sự giúp nhau; sự hợp lực; hiệp lực; hợp lực; giúp nhau
THƯỞNG TÁN sự tán thưởng