Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 贈TẶNG
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 贈賄 | TẶNG HỐI | việc tặng quà để hối lộ |
| 贈り主 | TẶNG CHỦ,TRÚ | người gửi (của một món quà) |
| 贈り物 | TẶNG VẬT | đồ lễ;món quà; quà tặng |
| 贈る | TẶNG | gửi; trao cho; trao tặng; ban tặng |
| 贈与 | TẶNG DỮ,DỰ | sự tặng; vật tặng |
| 贈与する | TẶNG DỮ,DỰ | tặng |
| 贈与する | TẶNG DỮ,DỰ | ban tặng |
| 贈与品 | TẶNG DỮ,DỰ PHẨM | tặng vật |
| 贈与式 | TẶNG DỮ,DỰ THỨC | lễ ban tặng |
| 贈与者 | TẶNG DỮ,DỰ GIẢ | người nhận ban tặng |
| 贈与証書 | TẶNG DỮ,DỰ CHỨNG THƯ | giấy tờ làm bằng chứng cho việc tặng quà |
| 贈収賄 | TẶNG THU,THÂU HỐI | việc nhận quà hối lộ; việc nhận đút lót |
| 贈呈 | TẶNG TRÌNH | việc tặng |
| 贈呈する | TẶNG TRÌNH | ban tặng;đưa tặng |
| 贈呈品 | TẶNG TRÌNH PHẨM | tặng vật |
| 贈呈式 | TẶNG TRÌNH THỨC | lễ ban tặng |
| 贈呈者 | TẶNG TRÌNH GIẢ | người nhận ban tặng |
| 贈物 | TẶNG VẬT | món quà; quà tặng;tặng phẩm |
| 贈物をする | TẶNG VẬT | biếu;biếu xén |
| 贈答 | TẶNG ĐÁP | sự tặng quà đáp lại sau khi được nhận quà; sự trao đổi quà tặng |
| 贈答 | TẶNG ĐÁP | quà tặng |
| 追贈 | TRUY TẶNG | sự truy tặng |
| 寄贈 | KÝ TẶNG | sự tặng; sự cho; sự biếu; sự biếu tặng; tặng; cho; biếu; biếu tặng |
| 寄贈 | KÝ TẶNG | sự tặng; sự cho; sự biếu; sự biếu tặng; tặng; cho; biếu; biếu tặng |
| 賄賂を贈る | HỐI LỘ TẶNG | đút lót;đút tiền |

