Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 帯ĐỚI,ĐÁI
Hán

ĐỚI,ĐÁI- Số nét: 10 - Bộ: CÂN 巾

ONタイ
KUN帯びる おびる
  帯 おび
  帯 たて


Từ hánÂm hán việtNghĩa
帯 ĐỚI,ĐÁI đai;dây thắt lưng; thắt lưng; dải dây
帯 ĐỚI,ĐÁI việc mang (tính dẫn, hóa trị)
帯びる ĐỚI,ĐÁI có một chút dấu tích; có hơi bị ảnh hưởng; nhiễm;được nhận (vào làm ở chỗ nào đó); được giao phó (một công việc);mang; đeo
帯状 ĐỚI,ĐÁI TRẠNG sọc
帯鉄 ĐỚI,ĐÁI THIẾT đai thép
携帯 HUỀ ĐỚI,ĐÁI điện thoại di động; di động;sự mang theo; sự đem theo; sự cầm theo; sự xách tay; sự cầm tay
熱帯夜 NHIỆT ĐỚI,ĐÁI DẠ đêm có nhiệt độ không thấp hơn 25 độ C
熱帯低気圧 NHIỆT ĐỚI,ĐÁI ĐÊ KHÍ ÁP áp thấp nhiệt đới
熱帯のかぼちゃ NHIỆT ĐỚI,ĐÁI bí rợ
熱帯 NHIỆT ĐỚI,ĐÁI nhiệt đới
温帯 ÔN ĐỚI,ĐÁI ôn đới
付帯費用 PHÓ ĐỚI,ĐÁI PHÍ DỤNG chi phí phát sinh;phí ngoại ngạch
携帯電話機 HUỀ ĐỚI,ĐÁI ĐIỆN THOẠI CƠ,KY máy điện thoại di động
携帯電話 HUỀ ĐỚI,ĐÁI ĐIỆN THOẠI điện thoại di động;máy điện thoại di động
携帯用 HUỀ ĐỚI,ĐÁI DỤNG xách tay
携帯する HUỀ ĐỚI,ĐÁI mang theo; đem theo; cầm theo
熱帯常緑広葉樹林 NHIỆT ĐỚI,ĐÁI THƯỜNG LỤC QUẢNG DIỆP THỤ LÂM rừng lá rộng thường xanh nhiệt đới
所帯 SỞ ĐỚI,ĐÁI gia sản; việc nhà; gia đình
包帯 BAO ĐỚI,ĐÁI băng;sự băng bó
寒帯 HÀN ĐỚI,ĐÁI hàn đới; xứ lạnh
地帯 ĐỊA ĐỚI,ĐÁI dải đất;vành đai;vùng
包帯する BAO ĐỚI,ĐÁI băng bó
付帯事項 PHÓ ĐỚI,ĐÁI SỰ HẠNG hạng mục bổ sung
黒帯 HẮC ĐỚI,ĐÁI đai đen
一帯 NHẤT ĐỚI,ĐÁI cả vùng; toàn vùng
風帯 PHONG ĐỚI,ĐÁI Quả tua
世帯 THẾ ĐỚI,ĐÁI tất cả những người cùng sống trong gia đình; gia đình
連帯責任 LIÊN ĐỚI,ĐÁI TRÁCH NHIỆM liên đới trách nhiệm
連帯感 LIÊN ĐỚI,ĐÁI CẢM cảm giác đoàn kết; cảm nhận sự đoàn kết; tình đoàn kết
連帯債権者 LIÊN ĐỚI,ĐÁI TRÁI QUYỀN GIẢ đồng trái chủ
連帯 LIÊN ĐỚI,ĐÁI đoàn kết;liên đới;tình đoàn kết; sự liên đới; tính liên đới
腹帯 PHÚC,PHỤC ĐỚI,ĐÁI gen bụng
腹帯 PHÚC,PHỤC ĐỚI,ĐÁI đai
繃帯 BANH,BĂNG ĐỚI,ĐÁI vải băng
付帯犯 PHÓ ĐỚI,ĐÁI PHẠM tội tòng phạm
紐帯 NỮU ĐỚI,ĐÁI Kết nối quan trọng; nền tảng xã hội quan trọng
眼帯 NHÃN ĐỚI,ĐÁI băng bịt mắt;băng bịt mắt (khi đau mắt)
熱帯魚 NHIỆT ĐỚI,ĐÁI NGƯ cá nhiệt đới
熱帯雨林 NHIỆT ĐỚI,ĐÁI VŨ LÂM rừng mưa nhiệt đới
熱帯病 NHIỆT ĐỚI,ĐÁI BỆNH,BỊNH Bệnh nhiệt đới
熱帯林 NHIỆT ĐỚI,ĐÁI LÂM Rừng nhiệt đới
高山帯 CAO SƠN ĐỚI,ĐÁI vùng núi cao
低山帯 ĐÊ SƠN ĐỚI,ĐÁI Khu vực có nhiều núi
亜熱帯広葉樹林 Á NHIỆT ĐỚI,ĐÁI QUẢNG DIỆP THỤ LÂM rừng lá rộng á nhiệt đới
亜熱帯 Á NHIỆT ĐỚI,ĐÁI cận nhiệt đới
南極帯 NAM CỰC ĐỚI,ĐÁI Khu vực Nam cực
昼夜帯 TRÚ DẠ ĐỚI,ĐÁI dây lưng (Obi) của phụ nữ có sợi đen trắng
工業地帯 CÔNG NGHIỆP ĐỊA ĐỚI,ĐÁI khu công nghiệp
傷を包帯する THƯƠNG BAO ĐỚI,ĐÁI rịt thuốc
平和地帯 BÌNH HÒA ĐỊA ĐỚI,ĐÁI sinh địa
緩衝地帯 HOÃN XUNG ĐỊA ĐỚI,ĐÁI vùng đệm
貧乏所帯 BẦN PHẠP SỞ ĐỚI,ĐÁI Gia đình nghèo
防衛地帯 PHÒNG VỆ ĐỊA ĐỚI,ĐÁI vành đai phòng thủ
随行携帯する TÙY HÀNH,HÀNG HUỀ ĐỚI,ĐÁI mang theo
中立地帯 TRUNG LẬP ĐỊA ĐỚI,ĐÁI khu cấm;Khu vực trung lập
丘陵地帯 KHÂU,KHƯU LĂNG ĐỊA ĐỚI,ĐÁI dãy đồi; vùng đồi; dãy nhấp nhô
馬の腹帯 MÃ PHÚC,PHỤC ĐỚI,ĐÁI đai ngựa
非武装地帯 PHI VŨ,VÕ TRANG ĐỊA ĐỚI,ĐÁI Khu Phi quân sự
アジア太平洋労働者連帯会議 THÁI BÌNH DƯƠNG LAO ĐỘNG GIẢ LIÊN ĐỚI,ĐÁI HỘI NGHỊ Hiệp hội liên kết đoàn kết công nhân khu vực Châu Á Thái Bình Dương