Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 希HY
Hán

HY- Số nét: 07 - Bộ: CÂN 巾

ONキ, ケ
KUN希 まれ
  希 のぞ
  希 のぞみ
  • Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
  • Mong. Như hy kí 希冀 mong cầu, hy vọng 希望 mong ngóng, v.v.
  • Vô hình.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
希釈 HY THÍCH sự làm loãng; sự pha loãng; làm loãng; pha loãng
希望を遂行する HY VỌNG TOẠI HÀNH,HÀNG đắc ý
希望に燃える HY VỌNG NHIÊN háo hức
希望どおり HY VỌNG thỏa ý
希望する HY VỌNG hy vọng; kỳ vọng; nguyện vọng; mong mỏi; khao khát; mong;muốn;nguyện ước;trông mong;ước;ước mong
希望 HY VỌNG sở nguyện;sự hy vọng; sự kỳ vọng; hy vọng; kỳ vọng; mong mỏi; nguyện vọng; khát khao;ý muốn
希少資源の調査・試掘・採掘 HY THIẾU,THIỂU TƯ NGUYÊN ĐIỀU TRA THI QUẬT THẢI,THÁI QUẬT tìm kiếm, thăm dò, khai thác tài nguyên quý hiếm
希少価値 HY THIẾU,THIỂU GIÁ TRỊ giá trị hiếm có; hiếm có
希少 HY THIẾU,THIỂU ít có; hiếm có; hy hữu; hiếm; hiếm hoi; quý hiếm;sự ít có; sự hiếm có; sự hy hữu; tính hiếm; sự hiếm hoi
希代 HY ĐẠI sự hiếm có; sự khác thường; hiếm có; khác thường
ご希望の向きは HY VỌNG HƯỚNG hướng đến sự mong đợi của quý vị
稲古希 ĐẠO CỔ HY sự đập lúa
輸入を希望する THÂU NHẬP HY VỌNG muốn nhập
メーカー希望価格 HY VỌNG GIÁ CÁCH giá của nhà sản xuất đưa ra