Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 既KÝ
Hán

KÝ- Số nét: 10 - Bộ: CẤN 艮

ON
KUN既に すでに
  • Đã, rồi. Cũng như chữ kí [旣]. Tô Thức [蘇軾] : Bất tri đông phương chi kí bạch [不知東方之既白] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦 ]) Không biết phương đông đã sáng bạch.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
KÝ HÔN đã có gia đình; đã kết hôn; đã lập gia đình
KÝ BÁO đã báo cáo; đã báo cho biết
đã; đã muộn; đã rồi
製服 KÝ CHẾ PHỤC áo quần may sẵn; đồ may sẵn; trang phục may sẵn;quấn áo may sẵn
KÝ CHẾ sự đã làm xong; sự đã xong
成服 KÝ THÀNH PHỤC áo quần may sẵn; đồ may sẵn; trang phục may sẵn
成事実 KÝ THÀNH SỰ THỰC đã thành sự thật; đã thành hiện thực; sự việc đã rồi; sự đã rồi
成の事実 KÝ THÀNH SỰ THỰC đã thành sự thật; đã thành hiện thực; sự việc đã rồi; sự đã rồi
KÝ THÀNH đã có; vốn có; sẵn có; làm sẵn;sự đã thành
往症 KÝ VÃNG CHỨNG tiền sử bệnh tật; bệnh lý
往の KÝ VÃNG dĩ vãng
日食 GIAI KÝ NHẬT THỰC Nhật thực toàn phần