Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 整CHỈNH
Hán

CHỈNH- Số nét: 16 - Bộ: CHỈ 止

ONセイ
KUN整える ととのえる
  整う ととのう
  ひとし
  • Dều, ngay ngắn. Như đoan chỉnh 端整, nghiêm chỉnh 嚴整, v.v.
  • Sửa sang. Như chỉnh đốn 整頓 sửa sang lại cho chỉnh tề.
  • Nguyên, vật gì còn hoàn toàn chưa phân giải gọi là chỉnh.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
列する CHỈNH LIỆT xếp thành hàng; tạo thành các hàng
CHỈNH LIỆT sự xếp thành hàng; sự tạo thành các hàng
備建設する CHỈNH BỊ KIẾN THIẾT xây cát
備工 CHỈNH BỊ CÔNG thợ ráp và chỉnh máy móc
備する CHỈNH BỊ chuẩn bị; tạo;sự chuẩn bị;sưu tập;thu gọn
体する CHỈNH THỂ chỉnh hình
髪料 CHỈNH PHÁT LIỆU keo xịt tóc
える CHỈNH chuẩn bị; sẵn sàng;sắp xếp vào trật tự; sắp đặt; đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự;thu góp tiền; góp nhặt; chuẩn bị
頓する CHỈNH ĐỐN sửa sang;thu dọn;thu vén;vén;vun vén
CHỈNH được chuẩn bị;được sắp xếp vào trật tự; được sắp đặt; được đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; chuẩn bị
頓する CHỈNH ĐỐN sắp xếp gọn gàng; đặt trong trật tự
CHỈNH ĐỐN chỉnh đốn;sự ngăn nắp; sự đặt trong trật tự; sự gọn gàng; sự sắp xếp gọn gàng
理する CHỈNH LÝ cai;chấn chỉnh;chỉnh lý; chỉnh sửa ; sửa đổI;điều tiết;dọn;gọn;soạn;sửa sang;sửa soạn;thu xếp;xếp;xoá
CHỈNH LÝ sự chỉnh lý; chỉnh sửa; chỉnh đốn; cắt giảm
然とした CHỈNH NHIÊN mạch lạc
CHỈNH LƯU chỉnh lưu
CHỈNH SỐ số nguyên
形外科 CHỈNH HÌNH NGOẠI KHOA phẫu thuật tạo hình
調する ĐIỀU CHỈNH điều tiết;thu xếp
調する ĐIỀU CHỈNH điều chỉnh
調 ĐIỀU CHỈNH điều chỉnh;sự điều chỉnh
QUÂN CHỈNH sự cân xứng; sự cân chỉnh; sự cân đối; cân xứng; cân chỉnh; cân đối; hài hoà
美容 MỸ,MĨ UNG,DONG CHỈNH HÌNH Giải phẫu thẩm mỹ
関税 QUAN THUẾ CHỈNH BỊ hoàn chỉnh
約款修 ƯỚC KHOAN TU CHỈNH sửa đổi điều khoản
年末調 NIÊN MẠT ĐIỀU CHỈNH sự điều chỉnh thuế cuối năm
契約修 KHẾ,KHIẾT ƯỚC TU CHỈNH sửa đổi hợp đồng
隊伍をえる ĐỘI NGŨ CHỈNH xếp hàng
損害の調 TỔN HẠI ĐIỀU CHỈNH bản tính toán tổn thất
契約の修 KHẾ,KHIẾT ƯỚC TU CHỈNH sửa đổi hợp đồng
税関体制をえる THUẾ QUAN THỂ CHẾ CHỈNH cải thiện cơ chế