Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 舶BẠC
Hán

BẠC- Số nét: 11 - Bộ: CHU 舟

ONハク
  • Tàu buồm, thuyền lớn đi bể.
  • Hàng hóa ở xứ khác chở đến xứ mình gọi là "bạc lai phẩm" 舶來品.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
来品 BẠC LAI PHẨM hàng nhập khẩu
BẠC LAI nhập khẩu;sự nhập khẩu; sự ngoại lai
用機関 BẠC DỤNG CƠ,KY QUAN Động cơ thuyền
鑑定人 THUYỀN BẠC GIÁM ĐỊNH NHÂN người giám định tàu
船荷証券 THUYỀN BẠC THUYỀN HÀ CHỨNG KHOÁN vận đơn đường biển
臨検 THUYỀN BẠC LÂM KIỂM giám định tàu
用品購入計算書用船 THUYỀN BẠC DỤNG PHẨM CẤU NHẬP KẾ TOÁN THƯ DỤNG THUYỀN bản kê chi phí ứng trước thuê tàu
用品購入計算書 THUYỀN BẠC DỤNG PHẨM CẤU NHẬP KẾ TOÁN THƯ bản kê chi phí ứng trước thuê tàu
抵当貸借証券 THUYỀN BẠC ĐỂ ĐƯƠNG THẢI TÁ CHỨNG KHOÁN hợp đồng cầm tàu
抵当貸借 THUYỀN BẠC ĐỂ ĐƯƠNG THẢI TÁ cho vay cầm tàu
保険料 THUYỀN BẠC BẢO HIỂM LIỆU phí bảo hiểm tàu
の委付 THUYỀN BẠC ỦY PHÓ hội tàu
THUYỀN BẠC tàu thuỷ;tàu; thuyền
遊休船 DU HƯU THUYỀN BẠC tàu nhàn rỗi