Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 般BAN,BÁN
Hán

BAN,BÁN- Số nét: 10 - Bộ: CHU 舟

ONハン
  • Quanh co. Như "bàn du" 般遊 chơi quanh mãi, "bàn hoàn" 般桓 quấn quít không nỡ rời.
  • Tải đi. Như "bàn vận" 般運 vận tải.
  • Một âm là "ban". Về. Như "ban sư" 般師 đem quân về.
  • Bực. Như "nhất ban" 一般 một bực như nhau, "giá ban" 這般 bực ấy, v.v.
  • Lại một âm là "bát". "Bát nhã" 般若 dịch âm chữ Phạn, nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
教養 NHẤT BAN,BÁN GIÁO DƯỠNG đại cương (giáo dục); đào tạo cơ bản; đào tạo những kiến thức cơ bản
化する NHẤT BAN,BÁN HÓA phổ biến; tổng quát hoá; khái quát hoá
NHẤT BAN,BÁN HÓA sự phổ biến; sự tổng hợp; sự khái quát hoá; nhân rộng
NHẤT BAN,BÁN chung; nói chung
NHẤT BAN,BÁN cái chung; cái thông thường; công chúng; người dân; dân chúng;thông thường; bình thường
TOÀN BAN,BÁN ĐÍCH tổng quát; toàn bộ
TOÀN BAN,BÁN sự tổng quát; toàn bộ;tổng quát; toàn bộ
TIÊN BAN,BÁN gần đây; trước đây không lâu
貨物 NHẤT BAN,BÁN HÓA VẬT hàng thông thường (vận tải)
規定 NHẤT BAN,BÁN QUY ĐỊNH qui định chung
NHẤT BAN,BÁN ĐÍCH chung chung;phổ biến; chung
売買一条件 MẠI MÃI NHẤT BAN,BÁN ĐIỀU KIỆN điều kiện chung bán hàng
引渡しの一条件 DẪN ĐỘ NHẤT BAN,BÁN ĐIỀU KIỆN điều kiện chung giao hàng