Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 求CẦU
Hán

CẦU- Số nét: 07 - Bộ: CHỦ 、

ONキュウ, グ
KUN求める もとめる
  • Tìm, phàm muốn được cái gì mà hết lòng tìm tòi cho được đều gọi là cầu. Như sưu cầu 搜求 lục tìm, nghiên cầu 研求 nghiền tìm, v.v.
  • Trách. Như quân tử cầu chư kỷ, tiểu nhân cầu chư nhân 君子求諸己,小人求諸人 người quân tử trách ở mình, kẻ tiểu nhân trách ở người.
  • Xin.
  • Tham. Như bất kỹ bất cầu 不?不求 chẳng ghen ghét chẳng tham lam.
  • Ngang bực, ngang nhau.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
求める CẦU cấu xé;nhờ;tìm kiếm; yêu cầu; mong muốn
求める(意見を) CẦU Ý KIẾN trưng cầu
求人 CẦU NHÂN sự tuyển người làm việc; tìm người; tuyển dụng; tuyển nhân viên; tuyển người làm
求償貿易 CẦU THƯỜNG MẬU DỊ,DỊCH buôn bán hàng đổi hàng;hàng đổi hàng
求償貿易輸出品 CẦU THƯỜNG MẬU DỊ,DỊCH THÂU XUẤT PHẨM hàng xuất đổi hàng
求婚する CẦU HÔN dạm hỏi;dạm vợ;hỏi vợ
求心力 CẦU TÂM LỰC lực hướng tâm
求職 CẦU CHỨC sự tìm công ăn việc làm; việc tìm việc làm; tìm việc làm; kiếm việc làm
求職する CẦU CHỨC xin việc
要求 YẾU CẦU sự yêu cầu; sự đòi hỏi;yêu cầu;yêu sách
探求 THÁM CẦU sự theo đuổi; sự theo tìm
探求する THÁM CẦU tra xét
欲求 DỤC CẦU sự khao khát; sự mong mỏi; sự yêu cầu; sự mong muốn
要求する YẾU CẦU yêu cầu; đòi hỏi
要求手形 YẾU CẦU THỦ HÌNH hối phiếu trả tiền ngay
追求する TRUY CẦU theo đòi
追求する TRUY CẦU tìm kiếm
追求 TRUY CẦU sự tìm kiếm
請求なし約款 THỈNH CẦU ƯỚC KHOAN điều khoản miễn truy đòi
請求する THỈNH CẦU thỉnh cầu; yêu cầu
請求 THỈNH CẦU sự thỉnh cầu; sự yêu cầu; lời thỉnh cầu;Yêu cầu
要求者 YẾU CẦU GIẢ người khiếu nại
要求書 YẾU CẦU THƯ giấy yêu cầu
要求払い手形 YẾU CẦU PHẤT THỦ HÌNH hối phiếu trả tiền ngay
要求する YẾU CẦU khất
償還請求書 THƯỜNG HOÀN THỈNH CẦU THƯ đơn xin chuộc hối phiếu
安楽を求める AN,YÊN NHẠC,LẠC CẦU cầu an
幸福を求める HẠNH PHÚC CẦU cầu may
助言を求める TRỢ NGÔN CẦU thỉnh giáo;vấn kế
幸運を求める HẠNH VẬN CẦU cầu may
意見を求める Ý KIẾN CẦU trưng cầu ý kiến;xin ý kiến
品質要求 PHẨM CHẤT YẾU CẦU yêu cầu phẩm chất
援助を求める VIÊN,VIỆN TRỢ CẦU cầu viện;kêu cứu
支払要求 CHI PHẤT YẾU CẦU yêu cầu trả tiền
償還請求 THƯỜNG HOÀN THỈNH CẦU quyền truy đòi
賠償請求 BỒI THƯỜNG THỈNH CẦU khiếu nại bồi thường
輸出入求償制度 THÂU XUẤT NHẬP CẦU THƯỜNG CHẾ ĐỘ chế độ bù trừ xuất khẩu
食べ物を求める THỰC VẬT CẦU đòi ăn
お金を要求する KIM YẾU CẦU đòi tiền;xin tiền
非償還請求方式 PHI THƯỜNG HOÀN THỈNH CẦU PHƯƠNG THỨC miễn thuế truy đòi
借金の返済を求める TÁ KIM PHẢN TẾ CẦU đòi nợ
生物化学的酸素要求量 SINH VẬT HÓA HỌC ĐÍCH TOAN TỐ YẾU CẦU LƯỢNG Nhu cầu ô xy sinh hóa
市民を支援するために金融取引への課税を求めるアソシエーション THỊ DÂN CHI VIÊN,VIỆN KIM DUNG THỦ DẪN KHÓA THUẾ CẦU Hiệp hội Thuế các giao dịch tài chính để giúp đỡ các công dân