Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 剛CƯƠNG
Hán

CƯƠNG- Số nét: 10 - Bộ: CỔN 丨

ONゴウ
KUN かた
  こう
 
  たか
  たけ
  たけし
  つよ
  つよし
  ひさ
  まさ
  よし
  • Cứng, bền. Cố chấp không nghe ai can gọi là cương phức 剛愎.
  • Vừa gặp. Như cương phùng 剛逢 vừa gặp, cương quá 剛過 vừa qua.
  • Cứng, bền. Cố chấp không nghe ai can gọi là cương phức [剛愎].
  • Vừa gặp. Như cương phùng [剛逢] vừa gặp, cương quá [剛過] vừa qua.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CƯƠNG KHÍ sự can đảm; sự cứng rắn; can đảm; cứng rắn
CƯƠNG TÌNH tính bướng bỉnh
CƯƠNG TÍNH,TÁNH cứng; cứng rắn; khó làm
CƯƠNG DŨNG dũng cảm; anh dũng;gan lì;sự dũng cảm; sự anh dũng
CƯƠNG KIỆN khoẻ mạnh; chắc chắn; vững chãi;sự khoẻ mạnh; sự chắc chắn; sự vững chãi
NỘI CƯƠNG nội nhu ngoại cương
KIM CƯƠNG THẠCH kim cương; đá kim cương
黒金 HẮC KIM CƯƠNG THẠCH Kim cương đen
内柔外 NỘI NHU NGOẠI CƯƠNG nội nhu ngoại cương
外柔内 NGOẠI NHU NỘI CƯƠNG ngoại nhu nội cương; ngoài mềm trong cứng; bề ngoài mềm mỏng nhưng bên trong lại rất cứng rắn, cứng cỏi