Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 衷TRUNG
Hán

TRUNG- Số nét: 09 - Bộ: CỔN 丨

ONチュウ
  • Tốt, lành.
  • Trung, giữa.
  • Thành thực,
  • Trong lòng, thực, như ngu trung 愚衷 tấm lòng ngay thực của tôi.
  • Một âm là trúng. Vừa phải, như chiết trúng 折衷 phán quyết phải trái cho đúng phải. Ta quen đọc là chiết trung.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRUNG TÌNH sự thật tâm; cảm xúc bên trong
TRUNG TÂM sự thật tâm
TRIẾT TRUNG sự pha tạp; sự pha trộn;sự thỏa hiệp; sự nhượng bộ;thuyết triết trung; phép triết trung
KHỔ TRUNG sự đau lòng; sự tan nát cõi lòng; sự đau đớn trong lòng; nỗi đau
和洋折 HÒA DƯƠNG TRIẾT TRUNG sự hòa trộn giữa kiểu Nhật và kiểu Âu