Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 粛TÚC
Hán

TÚC- Số nét: 11 - Bộ: CỔN 丨

ONシュク, スク
KUN粛む つつしむ
  • Tục dùng như chữ túc 肅.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
清する TÚC THANH thanh trừng (chính trị)
TÚC THANH sự thanh trừng (chính trị);thanh trừ
党する TÚC ĐẢNG chỉnh lý đảng
TÚC ĐẢNG sự chỉnh lý đảng
NGHIÊM TÚC nghiêm trang; nghiêm nghị; uy nghiêm; trang trọng;sự nghiêm trang; sự nghiêm nghị; sự uy nghiêm; sự trang trọng
TĨNH TÚC sự yên lặng; sự tĩnh lặng;yên lặng; tĩnh lặng; yên ắng
する TỰ TÚC tự điều khiển cảm xúc; tự kiềm chế
TỰ TÚC sự giữ mình cẩn thận trong lời nói việc làm