Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 央ƯƠNG
Hán

ƯƠNG- Số nét: 05 - Bộ: CỔN 丨

ONオウ
KUN央 あきら
  央 え
  央 お
  央 さと
  央 ちか
  央 てる
  央 なか
  央 ひさ
  央 ひろ
  央 や
  • Ở giữa.
  • Nửa. Như dạ vị ương 夜未央 đêm chưa quá nửa đêm.
  • Cầu cạnh. Như ương nhân tác bảo 央人作保 cầu cạnh người làm bầu chủ.
  • Ương ương 央央 rờ rỡ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
中央直轄 TRUNG ƯƠNG TRỰC HẠT trực thuộc trung ương
中央 TRUNG ƯƠNG trung ương
中央アジア TRUNG ƯƠNG Trung Á
中央処理装置 TRUNG ƯƠNG XỬ,XỨ LÝ TRANG TRỊ Bộ Điều khiển Trung tâm
中央口 TRUNG ƯƠNG KHẨU cổng chính
中央執行委員会 TRUNG ƯƠNG CHẤP HÀNH,HÀNG ỦY VIÊN HỘI ban chấp hành trung ương
中央委員 TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN ủy viên trung ương
中央委員会 TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN HỘI ủy ban trung ương
中央情報局 TRUNG ƯƠNG TÌNH BÁO CỤC,CUỘC Cơ quan Tình báo Trung ương
中央準備銀行 TRUNG ƯƠNG CHUẨN BỊ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Dự trữ Trung ương
震央 CHẤN ƯƠNG tâm động đất
中央販売機構 TRUNG ƯƠNG PHIẾN MẠI CƠ,KY CẤU Tổ chức Bán hàng Trung ương
中央部 TRUNG ƯƠNG BỘ khu vực trung tâm
中央銀行 TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng trung ương
中央銀行割引歩合 TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG CÁT DẪN BỘ HỢP suất chiết khấu chính thức
党の中央委員会 ĐẢNG TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN HỘI ủy ban chấp hành trung ương đảng
欧州中央銀行 ÂU CHÂU TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Trung ương Châu Âu
欧州中央銀行制度 ÂU CHÂU TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG CHẾ ĐỘ Hệ thống Ngân hàng Trung ương Châu Âu
労働党中央委員会 LAO ĐỘNG ĐẢNG TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN HỘI ủy ban trung ương đảng lao động
東アジア・太平洋中央銀行役員会議 ĐÔNG THÁI BÌNH DƯƠNG TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG DỊCH VIÊN HỘI NGHỊ Cuộc họp các nhà điều hành Ngân hàng Trung ương Đông á và Thái Bình Dương