Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 攻CÔNG
Hán

CÔNG- Số nét: 07 - Bộ: CÔNG 工

ONコウ
KUN攻める せめる
  攻 おさむ
  • Dánh, vây đánh một thành ấp nào gọi là công.
  • Sửa. Như công kim 攻金 sửa vàng, công ngọc 攻玉 sửa ngọc, v.v.
  • Công kích, trách điều lỗi lầm của người gọi là công.
  • Làm.
  • bền.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
攻撃ヘリコプター CÔNG KÍCH máy bay trực thăng tấn công
攻め CÔNG công
攻める CÔNG tấn công; công kích; đột kích
攻勢 CÔNG THẾ sự xâm lược; sự gây hấn; cuộc xâm lược; xâm lược; gây hấn; xâm lăng
攻城 CÔNG THÀNH vây thành
攻守 CÔNG THỦ sự công thủ; sự tấn công và phòng thủ; công thủ; tấn công và phòng thủ
攻守同盟 CÔNG THỦ ĐỒNG MINH liên minh tấn công và phòng thủ
攻撃 CÔNG KÍCH sự công kích; sự tấn công; sự chỉ trích
攻撃する CÔNG KÍCH công kích; tấn công; chỉ trích
攻撃する CÔNG KÍCH đánh;khởi công
攻撃力 CÔNG KÍCH LỰC khả năng tấn công; thế tấn công
攻撃態勢 CÔNG KÍCH THÁI THẾ tư thế sẵn sàng tấn công
攻撃方向 CÔNG KÍCH PHƯƠNG HƯỚNG hướng tấn công
攻撃隊形 CÔNG KÍCH ĐỘI HÌNH đội hình tấn công
攻防 CÔNG PHÒNG sự tấn công và phòng ngự; việc tấn công và phòng ngự; tấn công và phòng ngự
内攻 NỘI CÔNG Bệnh bên trong cơ thể (không thể hiện triệu chứng ra bên ngoài)
専攻 CHUYÊN CÔNG chuyên môn
反攻 PHẢN CÔNG phản công;sự phản công
進攻する TIẾN,TẤN CÔNG tấn công
専攻する CHUYÊN CÔNG chuyên môn; chuyên về; chuyên ngành
火攻め HỎA CÔNG hỏa công
特攻隊 ĐẶC CÔNG ĐỘI đội đặc công; đội cảm tử
進攻 TIẾN,TẤN CÔNG thế công
包囲攻撃する BAO VI CÔNG KÍCH bao vây;vây hãm