Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 契KHẾ,KHIẾT
Hán

KHẾ,KHIẾT- Số nét: 09 - Bộ: ĐẠI 大

ONケイ
KUN契る ちぎる
  • Ước, làm văn tự để tin gọi là khế.
  • Hợp, một cái giấy viết làm hai mảnh, xé đôi ra, mỗi người giữ một mảnh gọi là khế, tức như giấy hợp đồng bây giờ.
  • Ý chí hợp nhau gọi là tương khế 相契.
  • Dồ đốt mai rùa để bói.
  • Một âm là tiết. Ông Tiết là bầy tôi vua Thuấn và là tổ nhà Thương.
  • Lại một âm là khiết. Khiết khoát 契闊 nhọc nhằn. Bạn bè xa cách nhau cũng gọi là khiết khoát.
  • Lại một âm nữa là khất. Khất đan 契丹 tên một nước nhỏ ngày xưa, thuộc tỉnh Trực-lệ bây giờ. sau đổi là nước Liêu.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
契約量 KHẾ,KHIẾT ƯỚC LƯỢNG số lượng ký kết
契約運賃 KHẾ,KHIẾT ƯỚC VẬN NHẪM cước hợp đồng;suất cước hợp đồng
契約通貨 KHẾ,KHIẾT ƯỚC THÔNG HÓA đồng tiền hợp đồng
契約譲渡 KHẾ,KHIẾT ƯỚC NHƯỢNG ĐỘ chuyển nhượng hợp đồng
契約解除 KHẾ,KHIẾT ƯỚC GIẢI TRỪ hủy hợp đồng
契約解釈 KHẾ,KHIẾT ƯỚC GIẢI THÍCH giải thích hợp đồng
契約規則 KHẾ,KHIẾT ƯỚC QUY TẮC quy luật kinh tế
契約草案 KHẾ,KHIẾT ƯỚC THẢO ÁN bản thảo hợp đồng
契約終結 KHẾ,KHIẾT ƯỚC CHUNG KẾT chấm dứt hợp đồng
契約破棄 KHẾ,KHIẾT ƯỚC PHÁ KHI hủy hợp đồng
契約無効の申立て KHẾ,KHIẾT ƯỚC VÔ,MÔ HIỆU THÂN LẬP điều khoản hủy hợp đồng
契約無効の申立 KHẾ,KHIẾT ƯỚC VÔ,MÔ HIỆU THÂN LẬP hủy hợp đồng
契約無効の申し立て条項 KHẾ,KHIẾT ƯỚC VÔ,MÔ HIỆU THÂN LẬP ĐIỀU HẠNG điều khoản hủy hợp đồng
契約法 KHẾ,KHIẾT ƯỚC PHÁP luật hợp đồng
契約条件 KHẾ,KHIẾT ƯỚC ĐIỀU KIỆN điều kiện giao dịch
契約期間 KHẾ,KHIẾT ƯỚC KỲ GIAN chấm dứt hợp đồng
契約書 KHẾ,KHIẾT ƯỚC THƯ bản hợp đồng;giấy khế ước;tờ khế ước;văn khế
契約日 KHẾ,KHIẾT ƯỚC NHẬT ngày ký kết hợp đồng
契約数量 KHẾ,KHIẾT ƯỚC SỐ LƯỢNG số lượng ký kết
契約当事者 KHẾ,KHIẾT ƯỚC ĐƯƠNG SỰ GIẢ bên ký kết
契約取消 KHẾ,KHIẾT ƯỚC THỦ TIÊU hủy hợp đồng
契約利権の譲渡 KHẾ,KHIẾT ƯỚC LỢI QUYỀN NHƯỢNG ĐỘ chuyển nhượng hợp đồng
契約値段 KHẾ,KHIẾT ƯỚC TRỊ ĐOẠN giá hợp đồng
契約修整 KHẾ,KHIẾT ƯỚC TU CHỈNH sửa đổi hợp đồng
契約価格 KHẾ,KHIẾT ƯỚC GIÁ CÁCH giá hợp đồng
契約を中断する KHẾ,KHIẾT ƯỚC TRUNG ĐOÀN,ĐOẠN hủy bỏ hợp đồng
契約を一方的に解約する KHẾ,KHIẾT ƯỚC NHẤT PHƯƠNG ĐÍCH GIẢI ƯỚC Chấm dứt hợp đồng một cách đơn phương; đơn phương chấm dứt hợp đồng
契約の解釈 KHẾ,KHIẾT ƯỚC GIẢI THÍCH giải thích hợp đồng
契約の規定 KHẾ,KHIẾT ƯỚC QUY ĐỊNH quy định của hợp đồng
契約の草案 KHẾ,KHIẾT ƯỚC THẢO ÁN bản thảo hợp đồng
契約の終了 KHẾ,KHIẾT ƯỚC CHUNG LIỄU chấm dứt hợp đồng
契約の期間満了 KHẾ,KHIẾT ƯỚC KỲ GIAN MẪN LIỄU hết hạn hợp đồng
契約の当事者 KHẾ,KHIẾT ƯỚC ĐƯƠNG SỰ GIẢ các bên ký kết hợp đồng
契約の取消 KHẾ,KHIẾT ƯỚC THỦ TIÊU hủy hợp đồng
契約の修整 KHẾ,KHIẾT ƯỚC TU CHỈNH sửa đổi hợp đồng
契約による自由 KHẾ,KHIẾT ƯỚC TỰ DO quyền tự do ký kết
契約による商品の特定 KHẾ,KHIẾT ƯỚC THƯƠNG PHẨM ĐẶC ĐỊNH cá biệt hóa cho hợp đồng
契約する KHẾ,KHIẾT ƯỚC làm khế ước
契約 KHẾ,KHIẾT ƯỚC giao kèo;hợp đồng; khế ước
契機 KHẾ,KHIẾT CƠ,KY thời cơ; cơ hội; động cơ; thời điểm chín muồi
契る KHẾ,KHIẾT thề ước; hứa hẹn; đính hôn
長期契約 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng dài hạn
輸出契約 THÂU XUẤT KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng xuất khẩu
輸入契約 THÂU NHẬP KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng nhập khẩu
質入契約 CHẤT NHẬP KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng cầm cố
貿易契約 MẬU DỊ,DỊCH KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng ngoại thương
譲渡契約 NHƯỢNG ĐỘ KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng chuyển nhượng
諾成契約 NẶC THÀNH KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng ưng thuận
略式契約 LƯỢC THỨC KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đơn giản
用船契約 DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê tàu
独占契約 ĐỘC CHIẾM,CHIÊM KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng độc quyền
物件契約 VẬT KIỆN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thực tế
無償契約 VÔ,MÔ THƯỜNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng không đền bù
有償契約 HỮU THƯỜNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng có đền bù
担保契約者 ĐẢM BẢO KHẾ,KHIẾT ƯỚC GIẢ người cầm cố
引渡契約 DẪN ĐỘ KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng giao nhận
射幸契約 XẠ HẠNH KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng may rủi
対物契約 ĐỐI VẬT KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thực tế
双務契約 SONG VỤ KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều ước hai bên;hợp đồng hai bên
単純契約 ĐƠN THUẦN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đơn giản
分割契約 PHÂN CÁT KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng chia được
公証契約 CÔNG CHỨNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng văn bản
保障契約 BẢO CHƯƠNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng bảo lãnh;hợp đồng bồi thường
保険契約 BẢO HIỂM KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng bảo hiểm
代理契約 ĐẠI LÝ KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đại lý;hợp đồng ủy thác
不法契約 BẤT PHÁP KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng không hợp pháp
下請契約 HẠ THỈNH KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thứ cấp
一手契約 NHẤT THỦ KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng độc quyền
賃貸借契約 NHẪM THẢI TÁ KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng cho thuê
直渡し契約 TRỰC ĐỘ KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng giao ngay
手数料契約 THỦ SỐ LIỆU KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng hoa hồng
実行中契約 THỰC HÀNH,HÀNG TRUNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đang thực hiện
代理店契約 ĐẠI LÝ ĐIẾM KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đại lý;hợp đồng ủy thác
二世の契り NHỊ THẾ KHẾ,KHIẾT lời thề ước khi kết hôn
不当に契約を解約する BẤT ĐƯƠNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC GIẢI ƯỚC Chấm dứt hợp đồng một cách bất hợp pháp
錨地用船契約 MIÊU ĐỊA DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê tàu đến bến
自動相談契約機 TỰ ĐỘNG TƯƠNG,TƯỚNG ĐÀM KHẾ,KHIẾT ƯỚC CƠ,KY Bộ máy Hợp đồng và Tư vấn Tự động
標準用船契約 TIÊU CHUẨN DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê tàu mẫu
未履行の契約 VỊ,MÙI LÝ HÀNH,HÀNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng chưa thực hiện
復航用船契約書 PHỤC HÀNG DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC THƯ hợp đồng thuê tàu chuyến khứ hồi
定期用船契約書 ĐỊNH KỲ DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC THƯ hợp đồng thuê tàu định hạn
定期清算契約 ĐỊNH KỲ THANH TOÁN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng kỳ hạn
売買販売契約 MẠI MÃI PHIẾN MẠI KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng bán
分離可能契約 PHÂN LY KHẢ NĂNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng chia được
個品運送契約 CÁ PHẨM VẬN TỐNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê chở
倉庫預託契約 THƯƠNG KHỐ DỰ THÁC KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng lưu kho
倉庫寄託契約 THƯƠNG KHỐ KÝ THÁC KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng gửi giữ
倉庫利用契約 THƯƠNG KHỐ LỢI DỤNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng lưu kho
倉庫保管契約 THƯƠNG KHỐ BẢO QUẢN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng lưu kho
サービス契約 KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng dịch vụ
絶対的無効契約 TUYỆT ĐỐI ĐÍCH VÔ,MÔ HIỆU KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng vô hiệu tuyệt đối
相対的無効契約 TƯƠNG,TƯỚNG ĐỐI ĐÍCH VÔ,MÔ HIỆU KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng vô hiệu tương đối
抵抗海用船契約保険証券 ĐỂ KHÁNG HẢI DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm chuyến
戦争による契約取り消約款(用船) CHIẾN TRANH KHẾ,KHIẾT ƯỚC THỦ TIÊU ƯỚC KHOAN DỤNG THUYỀN điều khoản hợp đồng do chiến tranh (thuê tàu)
定航海用船契約 ĐỊNH HÀNG HẢI DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê tàu chuyến
売買仕入れ契約 MẠI MÃI SĨ,SỸ NHẬP KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng mua
ターンキー契約 KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng chìa khóa trao tay
氷約款(用船契約) BĂNG ƯỚC KHOAN DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản đóng băng (hợp đồng thuê tàu)
取り消し日(契約) THỦ TIÊU NHẬT KHẾ,KHIẾT ƯỚC ngày hủy (hợp đồng)
分割払い購入契約 PHÂN CÁT PHẤT CẤU NHẬP KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê mua
1 | 2