Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 帝ĐẾ
Hán

ĐẾ- Số nét: 09 - Bộ: ĐẦU 亠

ONテイ
KUN帝 みかど
  • Vua.
  • Vị thần rất tôn gọi là đế. Như trời gọi là thượng đế 上帝.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
帝政 ĐẾ CHÍNH,CHÁNH chính quyền đế quốc;đế chế
帝京 ĐẾ KINH kinh đô
帝位 ĐẾ VỊ Ngai vàng
帝冠 ĐẾ QUAN,QUÂN vương miện
帝制 ĐẾ CHẾ đế chế
帝命 ĐẾ MỆNH mệnh lệnh hoàng đế
帝国 ĐẾ QUỐC đế quốc
帝国主義 ĐẾ QUỐC CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa đế quốc;đế quốc chủ nghĩa
帝室 ĐẾ THẤT hoàng gia; họ vua
帝座 ĐẾ TỌA Ngai vàng
帝廟 ĐẾ MIẾU Lăng tẩm hoàng đế
帝徳 ĐẾ ĐỨC đức độ của hoàng đế
帝日 ĐẾ NHẬT Ngày may mắn
帝王 ĐẾ VƯƠNG đế vương;Vua; hoàng đế; bậc đế vương
帝王切開 ĐẾ VƯƠNG THIẾT KHAI sinh phải mổ
帝王学 ĐẾ VƯƠNG HỌC việc học để trở thành hoàng đế tốt; việc học đạo làm vua
帝王神権説 ĐẾ VƯƠNG THẦN QUYỀN THUYẾT thuyết về quyền tuyệt đối của vua
帝都 ĐẾ ĐÔ đế đô
帝陵 ĐẾ LĂNG Lăng tẩm hoàng đế
上帝 THƯỢNG ĐẾ thượng đế
天帝 THIÊN ĐẾ Thượng Đế
反帝国主義者 PHẢN ĐẾ QUỐC CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ Người chống chủ nghĩa đế quốc
反帝国主義 PHẢN ĐẾ QUỐC CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa chống đế quốc
女帝 NỮ ĐẾ nữ hoàng
廃帝 PHẾ ĐẾ hoàng đế bị truất ngôi
日帝時代 NHẬT ĐẾ THỜI ĐẠI thời kỳ đế quốc Nhật
皇帝 HOÀNG ĐẾ hoàng đế; hoàng thượng
時の帝 THỜI ĐẾ vua thời gian
ローマ帝国 ĐẾ QUỐC đế quốc La Mã
イギリス帝国 ĐẾ QUỐC đế quốc Anh