Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 豪HÀO
Hán

HÀO- Số nét: 14 - Bộ: ĐẦU 亠

ONゴウ
KUN豪い えらい
  豪 こう
  豪 ご
  豪 すぐる
  豪 たけ
  豪 たけし
  豪 ひで
  豪 まさる
  • Con hào, một loài thú như loài lợn.
  • Sáng suốt, trí tuệ hơn trăm người gọi là hào. Như hào kiệt 豪傑.
  • Làm một người chúa trùm trong một bọn cũng gọi là hào. Như hương hào ?豪 người trùm trong một làng.
  • Hào hiệp, ý khí phi thường cũng gọi là hào. Như hào cử 豪舉 làm nên việc phi thường, hào ẩm 豪飲 uống rượu khỏe hơn người, thi hào 詩豪 bậc làm thơ giỏi hơn người.
  • Hào, cùng nghĩa với chữ 毫.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
豪雨禍 HÀO VŨ HỌA sự tàn phá của lũ lụt
豪 HÀO ào ạt; to; lớn xối xả; như trút nước;người giỏi giang; xuất sắc
豪傑 HÀO KIỆT hào kiệt; ngạo nghễ; kiêu hùng; hảo tâm
豪傑笑い HÀO KIỆT TIẾU sự cười to; cười to; cười vang
豪勢 HÀO THẾ sự xa hoa; sự nguy nga; xa hoa; nguy nga
豪商 HÀO THƯƠNG người buôn bán giàu có; lái buôn giàu có
豪商層 HÀO THƯƠNG TẦNG,TẰNG tầng lớp buôn bán giàu có; tầng lớp nhà giàu
豪壮 HÀO TRÁNG sự xa hoa; sự tráng lệ; sự lộng lẫy;xa hoa; tráng lệ; lộng lẫy; huy hoàng
豪奢 HÀO XA Sự xa hoa; sự nguy nga; xa hoa; nguy nga; tráng lệ
豪奢な HÀO XA hào nhoáng
豪家 HÀO GIA gia đình giàu có thế lực; gia đình quyền thế; gia đình có quyền có thế; gia đình có máu mặt
豪州 HÀO CHÂU Australia; Úc;châu Úc
豪州スポーツ委員会 HÀO CHÂU ỦY VIÊN HỘI ủy ban Thể thao úc
豪州取引報告分析センター HÀO CHÂU THỦ DẪN BÁO CÁO PHÂN TÍCH Trung tâm Phân tích và Báo cáo giao dịch Úc
豪州国立大学 HÀO CHÂU QUỐC LẬP ĐẠI HỌC Trường Đại học Quốc gia úc
豪州証券投資委員会 HÀO CHÂU CHỨNG KHOÁN ĐẦU TƯ ỦY VIÊN HỘI ủy ban Đầu tư và Chứng khoán Úc
豪雪 HÀO TUYẾT tuyết rơi dữ dội; tuyết rơi dầy
豪雨 HÀO VŨ mưa to; mưa như trút nước
豪証券取引所 HÀO CHỨNG KHOÁN THỦ DẪN SỞ Sở Giao dịch chứng khoán Úc
豪華な HÀO HOA sang trọng
豪華 HÀO HOA hào nhoáng;rực rỡ; tráng lệ; xa xỉ; phô trương
豪盛 HÀO THỊNH sự xa hoa; sự nguy nga; xa hoa; nguy nga
豪物 HÀO VẬT nhân vật vĩ đại
豪物 HÀO VẬT nhân vật vĩ đại
豪消費者自由競争委員会 HÀO TIÊU PHÍ GIẢ TỰ DO CẠNH TRANH ỦY VIÊN HỘI ủy ban về cạnh tranh và người tiêu dùng úc
豪気 HÀO KHÍ hào khí
豪族 HÀO TỘC gia đình có thế lực; gia tộc có thế lực; gia đình quyền thế
豪放 HÀO PHÓNG hào phóng
豪州報道評議会 HÀO CHÂU BÁO ĐẠO BÌNH NGHỊ HỘI Hội đồng Báo chí úc
日豪 NHẬT HÀO Nhật Bản - Australia; Nhật-Úc
文豪 VĂN HÀO văn hoá
富豪 PHÚ HÀO phú ông; phú hào; người giàu có