Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 棄KHI
Hán

KHI- Số nét: 13 - Bộ: ĐẦU 亠

ONキ
KUN棄てる すてる
  • Quên, bỏ. Như nhân khí ngã thủ [人棄我取] người bỏ ta lấy, thóa khí nhất thiết [唾棄一切] vứt bỏ hết thẩy. Tô Thức [蘇軾] : Khí xa mã, hủy quan phục [棄車馬, 毀冠服] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Bỏ xe ngựa, hủy mũ áo.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
棄権率 KHI QUYỀN XUẤT tỷ lệ không tham gia bỏ phiếu; tỷ lệ bỏ phiếu trắng
棄権する KHI QUYỀN bỏ quyền; rút lui; bỏ cuộc; bỏ phiếu trắng
棄権 KHI QUYỀN sự bỏ quyền; bỏ quyền; không thực thi quyền; bỏ phiếu trắng
棄却する KHI KHƯỚC bỏ; vứt bỏ; từ bỏ; bác bỏ
棄却する KHI KHƯỚC bác bỏ; bác
棄却 KHI KHƯỚC sự bác bỏ lời khởi tố (pháp viện); bác bỏ;sự vứt bỏ; sự bỏ đi; chối bỏ
棄児 KHI NHI trẻ bị bỏ rơi
棄てる KHI bỏ;hẩm hiu;từ bỏ;vứt
自棄 TỰ KHI sự thất vọng; sự tuyệt vọng
廃棄する PHẾ KHI phế bỏ
廃棄物 PHẾ KHI VẬT những thứ bỏ đi; rác; phế liệu
投棄する ĐẦU KHI đổ đi
放棄 PHÓNG KHI sự vứt bỏ; sự bỏ đi
放棄する PHÓNG KHI vứt bỏ; bỏ đi; từ bỏ
放棄する PHÓNG KHI hẩm hiu
放棄約款 PHÓNG KHI ƯỚC KHOAN điều khoản từ bỏ
破棄 PHÁ KHI sự hủy hoại; sự hủy bỏ;sự lật đổ; bác bỏ
破棄する PHÁ KHI hủy hoại; hủy bỏ;lật; lật đổ
破棄する PHÁ KHI phá bỏ
自棄 TỰ KHI sự liều mạng vì tuyệt vọng
投げ棄てる ĐẦU KHI bỏ liền;lìa;vất
家を棄てる GIA KHI bỏ nhà
命を棄てる MỆNH KHI bỏ mạng
契約破棄 KHẾ,KHIẾT ƯỚC PHÁ KHI hủy hợp đồng
放射性廃棄物監督庁 PHÓNG XẠ TÍNH,TÁNH PHẾ KHI VẬT GIÁM ĐỐC SẢNH Cơ quan Quản lý Chất thải phóng xạ quốc gia
ばらばらに投げ棄てる ĐẦU KHI bỏ bừa