Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 裏LÝ
Hán

LÝ- Số nét: 13 - Bộ: ĐẦU 亠

ONリ
KUN裏 うら
  • Lần lót áo.
  • Trong, cái gì ở trong đều gọi là “lý”.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
裏返す LÝ PHẢN lộn từ trong ra ngoài; lộn từ đằng trái ra đằng phải (quần áo..); lộn từ trái ra phải; lộn trái; lộn ngược
裏 LÝ bề trái;trái
裏付け LÝ PHÓ sự hậu thuẫn; sự trợ giúp; sự ủng hộ; bằng chứng; dấu hiệu; biểu hiện;sự làm chứng; sự chứng thực; bằng chứng
裏切り者 LÝ THIẾT GIẢ kẻ phản bội
裏切る LÝ THIẾT bội phản;phản;phản phúc;quay lưng lại (phản bội); phản bội; phụ bạc; bán đứng;thay lòng
裏口 LÝ KHẨU cửa sau; cổng sau;sự bất chính; sự mờ ám
裏地 LÝ ĐỊA dựng
裏表 LÝ BIỂU hai mang; hai mặt;mặt trái; mặt sau
裏返し LÝ PHẢN sự lộn ngược (từ trong ra ngoài)
裏通り LÝ THÔNG ngõ; ngõ hẻm; phố hẻm
裏道 LÝ ĐẠO đường nhánh; đường phụ;lề;sự mờ ám; sự bất chính
裏門 LÝ MÔN cổng sau
裏面 LÝ DIỆN phản diện
裏面 LÝ DIỆN mặt trái
麻裏 MA LÝ Giày vải gai
脳裏 NÃO LÝ tâm trí
肚裏 ĐỖ LÝ Trong trái tim
表裏 BIỂU LÝ hai mặt; bên trong và bên ngoài;ngoại hình và tâm địa
麻裏草履 MA LÝ THẢO LÝ Giày vải gai
舞台裏 VŨ ĐÀI LÝ đằng sau sân khấu
足の裏 TÚC LÝ bàn chân;gan;Gan bàn chân; lòng bàn chân
抜け裏 BẠT LÝ Đường phụ; đường vòng
祖国を裏切る TỔ QUỐC LÝ THIẾT phản quốc
祖国を裏切りする TỔ QUỐC LÝ THIẾT mại quốc
白地式裏書 BẠCH ĐỊA THỨC LÝ THƯ chuyển nhượng để trống
愛情を裏切る ÁI TÌNH LÝ THIẾT phụ tình
交際場裏 GIAO TẾ TRƯỜNG LÝ Xã hội