Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 蛮MAN
Hán

MAN- Số nét: 12 - Bộ: ĐẦU 亠

ONバン
KUN蛮 えびす


Từ hánÂm hán việtNghĩa
蛮風 MAN PHONG phong tục dã man
蛮行 MAN HÀNH,HÀNG hành động dã man; hành động man rợ
蛮勇 MAN DŨNG hữu dũng vô mưu
蛮人 MAN NHÂN người hoang dã; người man rợ
蛮 MAN người dã man; người man rợ
野蛮人 DÃ MAN NHÂN Người man di
野蛮人 DÃ MAN NHÂN người dã man; người man rợ
野蛮 DÃ MAN dã man;sự dã man
南蛮船 NAM MAN THUYỀN Từ để chỉ thuyền buôn của người Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha đến Nhật Bản trong khoảng thời gian từ thời Muromachi đến Edo .
南蛮人 NAM MAN NHÂN Từ để chỉ những người Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha đến Nhật Bản trong khoảng thời gian từ thời Muromachi đến thời Edo
南蛮 NAM MAN Nam Man