Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 配PHỐI
Hán

PHỐI- Số nét: 10 - Bộ: DẬU 酉

ONハイ
KUN配る くばる
  • Đôi lứa. Vợ chồng gọi là "phối ngẫu" 配? (cũng viết là 配偶), vợ cả gọi là "nguyên phối" 元配, vợ kế gọi là "kế phối" 繼配, gọi vợ người khác thì gọi là "đức phối" 德配, v.v..
  • Phối hưởng, đem người khác mà cúng phụ với người vẫn thờ cúng gọi là "phối hưởng" 配享.
  • Xứng đáng, xử trí sự vật khiến cho đâu ra đấy gọi là "phối". Như cắt phu làm việc gọi là "khoa phối" 科配, bị tội đi đày gọi là "thích phối" 刺配 đều là theo cái ý châm chước nặng nhẹ để phân phối đi cả. Vì thế nên tục nói sự không xứng đáng là "bất phối" 不配.
  • Bù vá chỗ thiếu rách cũng gọi là "phối".


Từ hánÂm hán việtNghĩa
配達料 PHỐI ĐẠT LIỆU phí giao hàng
配達証明 PHỐI ĐẠT CHỨNG MINH giấy chứng nhận giao hàng
配る PHỐI phân phát; phân phối;quan tâm; chú ý
配偶者 PHỐI NGẪU GIẢ người phối hợp thành đôi; người phối ngẫu;Người phụ thuộc; người phải nuôi dưỡng; người sống nhờ theo
配備する PHỐI BỊ bố trí
配分 PHỐI PHÂN sự phân phát; sự phân phối
配分する PHỐI PHÂN phân phát; phân phối
配分法 PHỐI PHÂN PHÁP phương pháp phân phối
配列 PHỐI LIỆT sự xếp hàng
配列する PHỐI LIỆT xếp hàng
配列する PHỐI LIỆT dàn
配合する PHỐI HỢP phối;phối hợp
配属 PHỐI THUỘC sự phân phối (nhân viên); sự bố trí (nhân viên); sự điều phối (nhân viên)
配属する PHỐI THUỘC phân phối (nhân viên); bố trí (nhân viên); điều phối (nhân viên)
配布 PHỐI BỐ sự phân phát; sự cung cấp
配布する PHỐI BỐ phân phát
配当付再保険 PHỐI ĐƯƠNG PHÓ TÁI BẢO HIỂM phiếu cổ tức
配当 PHỐI ĐƯƠNG sự phân phối; sự phân chia ra đều;tiền lời được chia; cổ tức
配達人 PHỐI ĐẠT NHÂN Người giao hàng; người đưa bưu phẩm
配達する PHỐI ĐẠT đưa cho; chuyển cho; phân phát
配達 PHỐI ĐẠT sự đưa cho; sự chuyển cho; sự phân phát
配色する PHỐI SẮC phối sắc
配膳人 PHỐI THIỆN NHÂN Bồi bàn
配置する PHỐI TRỊ bày;bầy;bày biện;bầy biện;bố trí;cắt đặt;cất dọn;dàn;phô bầy;sắp xếp;thu xếp;xếp đặt
配管輸送 PHỐI QUẢN THÂU TỐNG chuyên chở đường ống
配管 PHỐI QUẢN sự đặt đường ống; sự nối đường ống
配慮する PHỐI LỰ lo;lo âu;lo lắng;lo ngại;lo nghĩ;lo toan
配慮 PHỐI LỰ sự quan tâm; sự chăm sóc
配役 PHỐI DỊCH sự phân vai
配置 PHỐI TRỊ bố cục;sắp đặt; an bài; bố trí
気配り KHÍ PHỐI sự ân cần; ân cần;sự chăm sóc; chăm sóc;sự chu đáo; chu đáo; sự tỉ mỉ; tỉ mỉ;sự chú ý; chú ý; sự quan tâm; quan tâm; sự để ý; để ý
気配 KHÍ PHỐI sự cảm giác; sự cảm thấy; sự linh cảm; sự có vẻ như là; giá ước chừng
心配がなくなる TÂM PHỐI rảnh trí
心配させる TÂM PHỐI đăm chiêu
心配する TÂM PHỐI băn khoăn;bối rối;bồn chồn;e;lo âu; lo lắng;lo nghĩ;lo sợ;ngại;ngại ngùng;nhọc lòng;phập phồng;sợ;xao xuyến
手配 THỦ PHỐI sự chuẩn bị; sự sắp xếp; sự bố trí; sắp xếp; chuẩn bị
支配権 CHI PHỐI QUYỀN quyền chi phối
支配する CHI PHỐI chi phối;chủ trì;đô hộ;trị
支配する CHI PHỐI cầm quyền; thống trị; chi phối
支配 CHI PHỐI sự ảnh hưởng; sự chi phối;sự khống chế
手配り THỦ PHỐI sự sắp đặt; sự chuẩn bị
手配する THỦ PHỐI sắp xếp; chuẩn bị; truy lùng
気配りする KHÍ PHỐI ân cần;chăm sóc;chu đáo;chú ý; quan tâm; để ý
心配 TÂM PHỐI lo âu; lo lắng;sự lo âu; sự lo lắng
年配者 NIÊN PHỐI GIẢ bậc tiền bối
年配 NIÊN PHỐI có tuổi;sự có tuổi
直配 TRỰC PHỐI sự giao hàng trực tiếp
勾配 CÂU PHỐI dốc; sự dốc; độ dốc; độ nghiêng
分配する PHÂN PHỐI chia
分配 PHÂN PHỐI phân bố;phân phối;sự phân phối
遅配 TRÌ PHỐI sự chậm trễ; trì hoãn; ngăn trở
同年配の人 ĐỒNG NIÊN PHỐI NHÂN người cùng tuổi
利益配当保険 LỢI ÍCH PHỐI ĐƯƠNG BẢO HIỂM đơn bảo hiểm dự phần
予定配置 DỰ ĐỊNH PHỐI TRỊ bố trí chương trình
ご心配なく TÂM PHỐI đừng bận tâm; đừng lo lắng
新聞配達の人 TÂN VĂN PHỐI ĐẠT NHÂN người đưa báo
株式配当金 HẬU,CHU THỨC PHỐI ĐƯƠNG KIM tiền lãi cổ phần
比例配分 TỶ LỆ PHỐI PHÂN sự phân phối theo tỷ lệ
点検配慮する ĐIỂM KIỂM PHỐI LỰ phối kiểm
特別配当 ĐẶC BIỆT PHỐI ĐƯƠNG cổ tức đặc biệt
特別配当金 ĐẶC BIỆT PHỐI ĐƯƠNG KIM cổ tức đặc biệt
計画配置 KẾ HỌA PHỐI TRỊ bố trí chương trình
軍隊配置 QUÂN ĐỘI PHỐI TRỊ dàn quân
郵便配達 BƯU TIỆN PHỐI ĐẠT người đưa thư
書信を配達する THƯ TÍN PHỐI ĐẠT đưa thư
直接支配 TRỰC TIẾP CHI PHỐI sự chi phối trực tiếp
船服手配書 THUYỀN PHỤC THỦ PHỐI THƯ đơn lưu khoang
製品分配制度 CHẾ PHẨM PHÂN PHỐI CHẾ ĐỘ chế độ chia sản phẩm
製品分配制度投資 CHẾ PHẨM PHÂN PHỐI CHẾ ĐỘ ĐẦU TƯ chế độ chia sản phẩm đầu tư
上り勾配 THƯỢNG CÂU PHỐI độ dốc lên