Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 酢TẠC
Hán

TẠC- Số nét: 12 - Bộ: DẬU 酉

ONサク
KUN酢 す
  • Khách rót rượu cho chủ, phàm đã nhận cái gì của người mà lại lấy vật khác trả lại đều gọi là "tạc". Hai bên cùng đưa lẫn cho nhau gọi là "thù tạc" 酬酢.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
酢酸 TẠC TOAN axit acetic
酢の物 TẠC VẬT món ăn có giấm
酢っぱ味 TẠC VỊ vị chua
酢 TẠC giấm
甘酢 CAM TẠC dấm ngọt
インドール酢酸 TẠC TOAN axit indoleacetic