Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 卒TỐT
Hán

TỐT- Số nét: 08 - Bộ: ĐẦU 亠

ONソツ, シュツ
KUN卒する そっする
  卒える おえる
  卒わる おわる
  ついに
  にわか
  • Quân lính. Như binh tốt 兵卒 binh lính, tẩu tốt 走卒 lính hầu.
  • Một âm là tuất. Trọn. Như tuất sự 卒事 trọn việc, tuất nghiệp 卒業 trọn nghiệp.
  • Nhời trợ từ, nghĩa là trót lọt, là rút cục. Như tuất năng thành sự 卒能成事 rút cục hay nên việc.
  • Quan đại phu chết gọi là tuất, thọ khảo cũng gọi là tuất. Bây giờ thông dụng như chữ tử 死. Như sinh tuất 生卒 sống chết.
  • Lại một âm nữa là thốt. Chợt, vội vàng. Như thốt nhiên 卒然, thảng thốt 倉卒, v.v.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
業試験 TỐT NGHIỆP THI NGHIỆM kỳ thi tốt nghiệp
業証書 TỐT NGHIỆP CHỨNG THƯ giấy chứng nhận tốt nghiệp; chứng chỉ tốt nghiệp
業証明書 TỐT NGHIỆP CHỨNG MINH THƯ bằng tốt nghiệp
業する TỐT NGHIỆP tốt nghiệp
業する TỐT NGHIỆP tốt nghiệp
TỐT NGHIỆP sự tốt nghiệp
TỐT ĐẢO sự ngất
TỐT TRUNG chứng ngập máu
KÍNH TỐT người lính xuất sắc
BINH TỐT binh nhì;chiến sĩ
HÀ TỐT xin vui lòng
NÃO TỐT TRUNG sự đứt mạch máu não
BÁCH TỐT TRƯỜNG,TRƯỢNG Đại đội trưởng
医学後研修認定委員会 I,Y HỌC TỐT HẬU NGHIÊN TU NHẬN ĐỊNH ỦY VIÊN HỘI Hội đồng xác nhận tốt nghiệp giáo dục y khoa
大学の業の試験に合格する ĐẠI HỌC TỐT NGHIỆP THI NGHIỆM HỢP CÁCH đại đăng khoa