Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 率XUẤT
Hán

XUẤT- Số nét: 11 - Bộ: ĐẦU 亠

ONソツ, リツ, シュツ
KUN率いる ひきいる
  • Noi theo.
  • Lĩnh, suất. Như "suất tử kị tôn" 率子曁孫 suất con và cháu.
  • "Dại suất" 大率 cũng như nói đại khái.
  • Làm nên, làm đích.
  • Hấp tấp, khinh xuất.
  • Tính thẳng, không ưa lời văn hoa phiền phức.
  • Cái lưới bắt chim.
  • Dùng.
  • Một âm là "súy". Cùng nghĩa với chữ "súy".
  • Lại một âm là "luật". Luật nhất định, như "toán thuật chi hữu định luật" 算術之有定率 phép tính có luật nhất định.
  • Một âm nữa là "soát". Quả cân sáu lạng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
率 XUẤT hệ số [vật lý]; tỷ lệ;tỷ lệ
率いる XUẤT dẫn đầu; đi tiên phong
率先 XUẤT TIÊN sự dẫn đầu
率直 XUẤT TRỰC thật thà; ngay thẳng; bộc trực; thẳng thắn;Tính thật thà; tính chân thật; tính chân thành;tính thật thà; tính ngay thẳng; tính bộc trực; sự thẳng thắn;trực tính
率直な XUẤT TRỰC thẳng thắn
能率的 NĂNG XUẤT ĐÍCH một cách hiệu quả; một cách năng suất
比率 TỶ XUẤT tỉ suất;tỷ suất
倍率 BỘI XUẤT bội số phóng đại; số lần phóng đại;bội suất
確率 XÁC XUẤT xác suất
確率変数 XÁC XUẤT BIẾN SỐ biến xác suất; biến ngẫu nhiên
税率 THUẾ XUẤT suất thuế;thuế suất
統率者 THỐNG XUẤT GIẢ Người lãnh đạo; người chỉ huy
利率 LỢI XUẤT lợi suất;lợi tức; tiền lãi; tỷ lệ lãi
能率 NĂNG XUẤT hiệu quả; hiệu suất; năng suất
能率給 NĂNG XUẤT CẤP tiền lương theo năng suất
年率 NIÊN XUẤT tỷ lệ lãi năm
低率 ĐÊ XUẤT tỷ lệ thấp
引率する DẪN XUẤT dẫn đàu
定率 ĐỊNH XUẤT tỷ lệ cố định
軽率 KHINH XUẤT khinh suất; không suy nghĩ; không cẩn thận; thiếu thận trọng; bất cẩn; hấp tấp; thiếu suy nghĩ;sự khinh suất; sự không cẩn thận; sự thiếu thận trọng; khinh suất; không cẩn thận; thiếu thận trọng
効率 HIỆU XUẤT hiệu suất; năng suất; năng lực;năng xuất
賃率 NHẪM XUẤT suất cước đường biển
投票率 ĐẦU PHIẾU XUẤT tỷ lệ bỏ phiếu; tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu
延び率 DIÊN XUẤT Tốc độ tăng trưởng
従価率 INH,TÒNG GIÁ XUẤT suất cước theo giá
成長率 THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG XUẤT tỷ lệ trưởng thành; tỷ lệ tăng trưởng
出生率 XUẤT SINH XUẤT tỷ lệ sinh
拡大率 KHUẾCH ĐẠI XUẤT tỷ lệ khuyếch đại; tỷ lệ phóng đại
棄権率 KHI QUYỀN XUẤT tỷ lệ không tham gia bỏ phiếu; tỷ lệ bỏ phiếu trắng
分担率 PHÂN ĐẢM XUẤT khoản góp;phần góp
利子率 LỢI TỬ,TÝ XUẤT suất lãi
換算率 HOÁN TOÁN XUẤT tỷ lệ hoán đổi; tỷ giá quy đổi
普及率 PHỔ CẬP XUẤT tỷ lệ phổ cập
百分率 BÁCH PHÂN XUẤT Phần trăm
割引率 CÁT DẪN XUẤT phí chiết khấu;suất chiết khấu
市場率 THỊ TRƯỜNG XUẤT suất lãi thị trường
透磁率 THẤU TỪ XUẤT Tính thấm từ tính
反射率 PHẢN XẠ XUẤT Hệ số phản xạ
伝導率 TRUYỀN ĐAO XUẤT Tính dẫn; tỷ lệ truyền dẫn
伸び率 THÂN XUẤT Tốc độ tăng trưởng; hệ số giãn
紋網率 VĂN VÕNG XUẤT tỷ lệ mù chữ
聴視率 THÍNH THỊ XUẤT tỷ lệ nghe nhìn
熱効率 NHIỆT HIỆU XUẤT Hiệu suất nhiệt
識字率 THỨC TỰ XUẤT tỷ lệ người biết chữ
補償税率 BỔ THƯỜNG THUẾ XUẤT suất thuế bù trừ
貿易効率 MẬU DỊ,DỊCH HIỆU XUẤT hiệu quả thương mại
最割引率 TỐI CÁT DẪN XUẤT suất tái chiết khấu
約定税率 ƯỚC ĐỊNH THUẾ XUẤT suất thuế hiệp định
保険料率 BẢO HIỂM LIỆU XUẤT suất phí bảo hiểm
機能失率 CƠ,KY NĂNG THẤT XUẤT Tỷ lệ mất khả năng lao động
単式関税率表 ĐƠN THỨC QUAN THUẾ XUẤT BIỂU biểu thuế đơn
妥協関税率 THỎA HIỆP QUAN THUẾ XUẤT suất thuế thỏa hiệp
固定利子率 CỔ ĐỊNH LỢI TỬ,TÝ XUẤT suất lãi cố định
最大関税率 TỐI ĐẠI QUAN THUẾ XUẤT suất thuế tối đa
公定割引率 CÔNG ĐỊNH CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu chính thức
保護関税率 BẢO HỘ QUAN THUẾ XUẤT suất thuế bảo hộ
伸縮関税率 THÂN SÚC QUAN THUẾ XUẤT suất thuế co giãn
人口密集率 NHÂN KHẨU MẶT TẬP XUẤT mật độ nhân khẩu
交渉関税率 GIAO THIỆP QUAN THUẾ XUẤT suất thuế thương lượng
二重関税率制 NHỊ TRỌNG,TRÙNG QUAN THUẾ XUẤT CHẾ chế độ hai suất thuế
乳児死亡率 NHŨ NHI TỬ VONG XUẤT Tỉ lệ tử vong ở trẻ em
現地調達率 HIỆN ĐỊA ĐIỀU ĐẠT XUẤT Tỷ lệ nội địa hóa
避妊実行率 TỴ NHÂM THỰC HÀNH,HÀNG XUẤT tỷ lệ sử dụng tránh thai
通過運賃率 THÔNG QUÁ VẬN NHẪM XUẤT suất cước quá cảnh
輸出関税率 THÂU XUẤT QUAN THUẾ XUẤT suất thuế xuất khẩu
輸入関税率 THÂU NHẬP QUAN THUẾ XUẤT suất thuế nhập khẩu
複式関税率表 PHỨC THỨC QUAN THUẾ XUẤT BIỂU biểu thuế nhiều cột
補正関税率 BỔ CHÍNH QUAN THUẾ XUẤT suất thuế bù trừ
積換え税率 TÍCH HOÁN THUẾ XUẤT suất thuế quá cảnh
特恵関税率 ĐẶC HUỆ QUAN THUẾ XUẤT suất thuế ưu đãi
正式割引率 CHÍNH THỨC CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu chính thức
最高運賃率 TỐI CAO VẬN NHẪM XUẤT suất cước tối đa;suất thuế tối đa
鉄道運賃率 THIẾT ĐẠO VẬN NHẪM XUẤT suất cước đường sắt
最低間税率 TỐI ĐÊ GIAN THUẾ XUẤT suất cước tối thiểu
最低運賃率 TỐI ĐÊ VẬN NHẪM XUẤT suất cước tối thiểu
市場割引率 THỊ TRƯỜNG CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu thị trường
対抗関税率 ĐỐI KHÁNG QUAN THUẾ XUẤT suất thuế đối kháng
定期背運賃率 ĐỊNH KỲ BỐI VẬN NHẪM XUẤT cước tàu chợ
農産物関税率 NÔNG SẢN VẬT QUAN THUẾ XUẤT suất thuế nông sản
定期船運賃率 ĐỊNH KỲ THUYỀN VẬN NHẪM XUẤT suất cước tàu chợ
自由市場割引率 TỰ DO THỊ TRƯỜNG CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu thị trường tự do
市中銀行割引率 THỊ TRUNG NGÂN HÀNH,HÀNG CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu thị trường
貿易収支の赤字比率 MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI XÍCH TỰ TỶ XUẤT mức thiếu hụt cán cân buôn bán