Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 町ĐINH
Hán

ĐINH- Số nét: 07 - Bộ: ĐIỀN 田

ONチョウ
KUN まち
  • Mốc ruộng, bờ cõi ruộng. Phép tính đất 36 thước vuông gọi là một bình, 30 bình là một mẫu, 100 mẫu gọi là một đinh.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
ĐINH DANH tên phố
ĐINH CHẾ Tổ chức thành phố; sự điều hành thành phố
ĐINH NỘI trong phố; trong khu vực; trong vùng
ĐINH HỘI Hội đồng thành phố
人物 ĐINH NHÂN VẬT tiểu thuyết hoặc kịch về tầng lớp buôn bán
ĐINH TRƯỜNG,TRƯỢNG người đứng đầu thành phố
ĐINH NHÂN lái buôn
議会 ĐINH NGHỊ HỘI Hội đồng thành phố
ĐINH TRUNG trong phố; trong thành phố
ĐINH GIÁC góc phố
並み ĐINH TỊNH dãy nhà phố
ĐINH LẬP do thành phố lập
ĐINH TỊNH dãy nhà phố
ĐINH DÂN dân trong thị trấn; dân trong thành phố
を行く ĐINH HÀNH,HÀNG đi phố
ĐINH BỘ Hecta (2.471 mẫu anh)
の方針 ĐINH PHƯƠNG CHÂM chính sách của thành phố
村合併 ĐINH THÔN HỢP TÍNH sự hợp nhất thành phố và làng mạc
ĐINH thị trấn; con phố
村制 ĐINH THÔN CHẾ Hệ thống thành phố
ĐINH THÔN thị trấn và làng mạc
ĐINH CHÍNH,CHÁNH Tổ chức thành phố; sự điều hành thành phố
ĐINH GIA ngôi nhà giữa thị trấn
外れ ĐINH NGOẠI ngoại ô
HẠ ĐINH phần thành phố phía dưới; phần thành phố có nhiều người buôn bán, người lao động
CẢNG ĐINH phố cảng
THỊ ĐINH THÔN thành phố, thị trấn và làng mạc
THẤT ĐINH Muromachi
南京 NAM KINH ĐINH Khu người Hoa
城下 THÀNH HẠ ĐINH thị trấn cổ; phố cổ; khu phố quanh lâu đài