Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 界GIỚI
Hán

GIỚI- Số nét: 09 - Bộ: ĐIỀN 田

ONカイ
  • Cõi, mốc. Quyền hạn được giữ đất đến đâu trồng cột làm mốc đến đấy gọi là giới.
  • Cảnh cõi, đối với một địa vị khác mà nói. Như chánh giới 政界 cõi chính trị, thương giới 商界 trong cõi buôn, v.v.
  • Thế giới 世界 cõi đời, nhà Phật nói người cùng ở trong khoảng trời đất chỉ có cái đời mình là khác, còn thì không phân rẽ đấy đây gì cả, gọi là thế giới. Vì thế nên chủ nghĩa bình đẳng bác ái cũng gọi là thế giới chủ nghĩa 世界主義.
  • Cảnh ngộ, nhà Phật chia những phần còn phải chịu trong vòng luân hồi làm ba cõi : (1) Cõi dục, (2) Cõi sắc, (3) Cõi không có sắc. Mỗi cõi cảnh ngộ một khác.
  • Giới hạn.
  • Ngăn cách.
  • Làm ly gián.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
租界 TÔ GIỚI nhượng địa; tô giới;nơi định cư
境界 CẢNH GIỚI biên giới; biên cương;bờ cõi;cảnh giới;địa giới;giới hạn;khung cảnh;phụ cận;ranh giới
境界線 CẢNH GIỚI TUYẾN ranh giới
外界 NGOẠI GIỚI ngoại giới;thế giới bên ngoài; vũ trụ; ngoài trái đất; ngoài hành tinh
各界 CÁC GIỚI từng lĩnh vực; các lĩnh vực; mọi phía; mọi hướng; các ngành
学界 HỌC GIỚI thế giới học vấn; giới học thuật
内界 NỘI GIỚI Thế giới bên trong; nội tâm
電界 ĐIỆN GIỚI điện trường
世界銀行 THẾ GIỚI NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng thế giới
政界 CHÍNH,CHÁNH GIỚI chính giới;giới chính trị
世界輸出商品量 THẾ GIỚI THÂU XUẤT THƯƠNG PHẨM LƯỢNG lượng hàng xuất khẩu thế giới
世界輸入商品量 THẾ GIỚI THÂU NHẬP THƯƠNG PHẨM LƯỢNG lượng hàng nhập khẩu thế giới
業界 NGHIỆP GIỚI ngành; ngành nghề; giới; giới kinh doanh; thị trường; ngành kinh doanh
世界貿易量 THẾ GIỚI MẬU DỊ,DỊCH LƯỢNG khối lượng buôn bán thế giới
世界貿易 THẾ GIỚI MẬU DỊ,DỊCH buôn bán thế giới
限界を定める HẠN GIỚI ĐỊNH vạch giới hạn
世界見本市 THẾ GIỚI KIẾN BẢN THỊ hội chợ thế giới
世界経済 THẾ GIỚI KINH TẾ kinh tế thế giới
世界史 THẾ GIỚI SỬ lịch sử thế giới
世界オリンピック THẾ GIỚI thế vận hội
肉界 NHỤC GIỚI thế giới trần tục; thế giới nhục dục
世界 THẾ GIỚI hoàn cầu;thế giới; xã hội; vũ trụ
視界 THỊ GIỚI tầm hiểu biết;tầm mắt; tầm nhìn
世界観 THẾ GIỚI QUAN thế giới quan
角界 GIÁC GIỚI thế giới sumo; giới sumo
限界を付ける HẠN GIỚI PHÓ hữu hạn
財界 TÀI GIỚI giới tài chính
下界 HẠ GIỚI hạ giới
限界 HẠN GIỚI giới hạn;mức;phạm trù;phạm vi
限界のある HẠN GIỚI bờ bến
人間界 NHÂN GIAN GIỚI Thế giới con người; nhân gian
全世界 TOÀN THẾ GIỚI toàn cầu
彫刻界 ĐIÊU KHẮC GIỚI giới điêu khắc
天上界 THIÊN THƯỢNG GIỚI thiên đường; thiên đàng
実業界 THỰC NGHIỆP GIỚI giới kinh doanh
工業界 CÔNG NGHIỆP GIỚI giới công nghiệp
貿易界 MẬU DỊ,DỊCH GIỚI giới thương mại
花柳界 HOA LIỄU GIỚI thế giới của những cô gái Nhật được huấn luyện đặc biệt để phục vụ đàn ông; thế giới Geisha
新聞界 TÂN VĂN GIỚI báo giới
映画界 ẢNH,ÁNH HỌA GIỚI giới điện ảnh; lĩnh vực điện ảnh; lĩnh vực phim trường
法曹界 PHÁP TÀO GIỚI giới luật sư
商業界 THƯƠNG NGHIỆP GIỚI giới thương mại
美術界 MỸ,MĨ THUẬT GIỚI Thế giới nghệ thuật
理想限界 LÝ TƯỞNG HẠN GIỚI phạm trù lý tưởng
第三世界環境開発行動 ĐỆ TAM THẾ GIỚI HOÀN CẢNH KHAI PHÁT HÀNH,HÀNG ĐỘNG Hoạt động Phát triển Môi trường tại Thế giới thứ ba
所の世界 SỞ THẾ GIỚI cõi lòng
第二戦世界 ĐỆ NHỊ CHIẾN THẾ GIỚI đại chiến thế giới lần thứ hai
第二次世界大戦 ĐỆ NHỊ THỨ THẾ GIỚI ĐẠI CHIẾN chiến tranh thế giới lần thứ hai; thế chiến thứ hai
第一戦世界 ĐỆ NHẤT CHIẾN THẾ GIỚI đại chiến thế giới lần thứ nhất
感情の世界 CẢM TÌNH THẾ GIỚI cõi lòng
モードの世界 THẾ GIỚI giới tạo mốt