Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 略LƯỢC
Hán

LƯỢC- Số nét: 11 - Bộ: ĐIỀN 田

ONリャク
KUN略 ほぼ
  略す おかす
  略める おさめる
  略 はかりごと
  略る はかる
  略く はぶく
  略す りゃくす
  略する りゃくする
  • Mưu lược, phần nhiều chỉ về việc binh. Như thao lược 操略 có tài tháo vát. Người nào đảm đang có tài cũng gọi là thao lược. Phương lược 方略 sách chép về võ công.
  • Cõi. Như kinh lược 經略 kinh doanh sửa trị một cõi nào. Từ nhà Dường trở về sau, muốn khai thác phương đất nào đều đặt một chức Kinh lược. Từ nhà Minh về sau thì quyền quan Kinh lược lại trọng lắm, hơn cả các chức Tổng đốc.
  • Lấy, không hao tổn binh tướng mà lấy được đất người gọi là lược.
  • Cướp, cùng một nghĩa với chữ lược 掠.
  • Giản lược quá, chỉ cứ về phần đại đoạn gọi là lược. Như tiết lược 節略 nhặt qua từng đoạn.
  • Dùng làm trợ từ. Như lược đồng 略同 hơi giống, lược tự 略似 hao hao tựa.
  • Dạo.
  • Dường.
  • Sắc, tốt.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
略 LƯỢC khoảng; áng chừng; đại để
略 LƯỢC sự lược bỏ;vắn tắt
略す LƯỢC lược bỏ; làm ngắn; viết tắt
略する LƯỢC lược bỏ
略図 LƯỢC ĐỒ sơ đồ
略奪 LƯỢC ĐOẠT sự cướp phá; sự cướp bóc; sự tước đoạt; sự ăn cướp
略奪する LƯỢC ĐOẠT cướp bóc; cướp phá;cướp bóc; tước đoạt; ăn cướp; cướp
略奪者 LƯỢC ĐOẠT GIẢ bạo khách
略式契約 LƯỢC THỨC KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đơn giản
略歴 LƯỢC LỊCH tiểu sử vắn tắt; lý tịch vắn tắt
略語 LƯỢC NGỮ chữ viết tắt
治略 TRI LƯỢC Sự cai trị
電略 ĐIỆN LƯỢC địa chỉ điện tín;Sự viết tắt được sử dụng trong một bức điện
概略 KHÁI LƯỢC khái lược; tóm tắt; khái quát; tóm lược; sơ lược
戦略国際問題研究所 CHIẾN LƯỢC QUỐC TẾ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU SỞ Trung tâm Nghiên cứu Chiến lược và Quốc tế
戦略予算評価センター CHIẾN LƯỢC DỰ TOÁN BÌNH GIÁ Trung tâm Đánh giá Chiến lược và Ngân sách
戦略 CHIẾN LƯỢC binh lược;chiến lược;chiến thuật; sách lược
大略 ĐẠI LƯỢC qua loa;qua quít
史略 SỬ LƯỢC sử lược
劫略 KIẾP LƯỢC Sự cướp bóc; sự tước đoạt; cướp bóc; tước đoạt
前略 TIỀN LƯỢC sự lược bỏ phần đầu
党略 ĐẢNG LƯỢC chiến lược của Đảng
侵略する XÂM LƯỢC xâm lược
侵略 XÂM LƯỢC sự xâm lược
省略 TỈNH LƯỢC giản lược;sự lược bỏ
省略する TỈNH LƯỢC lược bỏ
省略する TỈNH LƯỢC sót
策略 SÁCH LƯỢC sách lược
策略を立てる SÁCH LƯỢC LẬP lập mưu
簡略 GIẢN LƯỢC đơn giản; giản lược;sự đơn giản; sự giản lược;vắn tắt
簡略にする GIẢN LƯỢC thu gọn
計略 KẾ LƯỢC cạm;cạm bẫy;kế hoạch; sách lược; kế lược; bẫy;mưu kế
謀略 MƯU LƯỢC mưu lược;sự vạch kế hoạch; mưu mẹo; mưu; mưu kế
韜略 THAO LƯỢC Chiến lược; chiến thuật
電信略号 ĐIỆN TÍN LƯỢC HIỆU địa chỉ điện tín
販売戦略 PHIẾN MẠI CHIẾN LƯỢC Chiến lược bán hàng
企業戦略立案 XÍ NGHIỆP CHIẾN LƯỢC LẬP ÁN Lên chiến lược doanh nghiệp
外国の侵略 NGOẠI QUỐC XÂM LƯỢC ngoại xâm
東アジア戦略報告 ĐÔNG CHIẾN LƯỢC BÁO CÁO Báo cáo Chiến lược Đông á