Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 留LƯU
| |||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 留年 | LƯU NIÊN | sự lưu ban; sự đúp lớp |
| 留まる | LƯU | bắt (mắt);đọng;đóng lại;dừng lại; lưu lại |
| 留めうる | LƯU | lưu trữ |
| 留める | LƯU | đóng lại; kẹp lại;dừng lại; chặn lại;lưu ý; chú ý |
| 留め金具 | LƯU KIM CỤ | cái khóa (thắt lưng) |
| 留め針 | LƯU CHÂM | Cái đinh ghim; khóa kẹp |
| 留ピン | LƯU | đinh ghim |
| 留学 | LƯU HỌC | du học;sự lưu học; sự du học |
| 留学する | LƯU HỌC | lưu học; du học |
| 留学生 | LƯU HỌC SINH | du học sinh;lưu học sinh; học sinh du học |
| 留守 | LƯU THỦ | sự vắng nhà |
| 留守する | LƯU THỦ | đi vắng |
| 留守番 | LƯU THỦ PHIÊN | sự trông nom nhà cửa (khi chủ nhà đi vắng) |
| 留守番をする | LƯU THỦ PHIÊN | coi;coi nhà;giữ nhà;trông nhà |
| 留年する | LƯU NIÊN | lưu ban; bị học đúp; ở lại lớp |
| 留意する | LƯU Ý | lưu ý |
| 留置 | LƯU TRỊ | bắt giữ;bị bắt giữ |
| 留置場 | LƯU TRỊ TRƯỜNG | nơi bắt giữ;nơi tạm giữ |
| 留針 | LƯU CHÂM | đanh gim |
| 拘留する | CÂU,CÚ LƯU | giam; bắt giữ |
| 居留する | CƯ LƯU | lưu trú |
| 居留民 | CƯ LƯU DÂN | cư dân;dân chúng;dân cư |
| 保留する | BẢO LƯU | bảo lưu; hoãn lại;giữ lại |
| 抑留 | ỨC LƯU | sự giam giữ; sự cầm tù; sự quản thúc |
| 抑留する | ỨC LƯU | giam giữ; cầm tù; quản thúc |
| 拘留 | CÂU,CÚ LƯU | bị bắt giữ;bị câu lưu;sự giam giữ; sự bắt giữ; giam giữ; bắt giữ |
| 停留所 | ĐINH LƯU SỞ | bến đỗ xe buýt |
| 局留め | CỤC,CUỘC LƯU | bộ phận giữ thư lưu ở bưu điện;nơi thu mua tổng hợp; nơi phân phát (thư từ) |
| 停留 | ĐINH LƯU | sự dừng; sự trì hoãn |
| 在留資格 | TẠI LƯU TƯ CÁCH | tư cách cư trú |
| 在留時間 | TẠI LƯU THỜI GIAN | thời gian lưu trú |
| 在留する | TẠI LƯU | ở lại; còn lại; định cư |
| 在留 | TẠI LƯU | sự ở lại; sự còn lại; sư định cư |
| 停留場 | ĐINH LƯU TRƯỜNG | ga |
| 拘留する | CÂU,CÚ LƯU | bắt tù;giam giữ |
| 書留 | THƯ LƯU | gởi đảm bảo;gửi đảm bảo;sự điền vào; điền vào; ghi vào |
| 書留する | THƯ LƯU | điền vào |
| 書留料 | THƯ LƯU LIỆU | Chi phí đăng ký |
| 歌留多 | CA LƯU ĐA | sự chơi tú; sự chơi bài; chơi bài; chơi tú |
| 髪留め | PHÁT LƯU | kẹp tóc; cặp tóc |
| 滞留する | TRỄ LƯU | ứ |
| 滞留外国人 | TRỄ LƯU NGOẠI QUỐC NHÂN | ngoại kiều |
| 保留 | BẢO LƯU | bảo lưu;sự bảo lưu; sự hoãn lại |
| 輪留め | LUÂN LƯU | má phanh |
| 逗留客 | ĐẬU LƯU KHÁCH | Người tạm trú; người đến thăm |
| 駐留 | TRÚ LƯU | sự đóng quân |
| 駐留する | TRÚ LƯU | ở lại |
| 駐留軍 | TRÚ LƯU QUÂN | lính đóng quân |
| 駐留部隊 | TRÚ LƯU BỘ ĐỘI | bộ đội đóng quân |
| 海外留学熱 | HẢI NGOẠI LƯU HỌC NHIỆT | sự khao khát du học; quyết tâm du học nước ngoài |
| 内部留保 | NỘI BỘ LƯU BẢO | Khoản dự trữ bên trong; khoản dự trữ nội bộ |
| 占有留置権 | CHIẾM,CHIÊM HỮU LƯU TRỊ QUYỀN | quyền lưu giữ tài sản |
| 心に留める | TÂM LƯU | để bụng |
| 外国在留ベトナム人に関する委員会 | NGOẠI QUỐC TẠI LƯU NHÂN QUAN ỦY VIÊN HỘI | ủy ban phụ trách các vấn đề về người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
| 記憶の留める | KÝ ỨC LƯU | lưu niệm |
| お高く留まる | CAO LƯU | làm ra vẻ; khoác cái vẻ; làm ra bộ |
| ベトナム居留民 | CƯ LƯU DÂN | việt kiều |
| 在日ベトナム居留民 | TẠI NHẬT CƯ LƯU DÂN | việt kiều ở Nhật |

