Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 累LŨY
Hán

LŨY- Số nét: 11 - Bộ: ĐIỀN 田

ONルイ
  • Trói.
  • Một âm là lũy. Thêm. Như tích lũy 積累 tích thêm mãi, lũy thứ 累次 nhiều lần, lần ấy, lần khác.
  • Lại một âm là lụy. Liên lụy, chịu lụy. Như thụ lụy bất thiển 受累不淺 chịu lụy không ít, tục lụy 俗累 thói tục làm lụy mình, gia lụy 家累 vì gia đình làm lụy mình, v.v. Phàm sự gì phiền đến thân đều gọi là lụy cả. Mang nợ cũng gọi là khuy lụy 虧累.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
累進 LŨY TIẾN,TẤN lũy tiến
累計 LŨY KẾ lũy kế
累積 LŨY TÍCH lũy tích
累加 LŨY GIA sự tăng thêm; sự gia tăng
連累 LIÊN LŨY liên luỵ
係累 HỆ LŨY sự ràng buộc; mối ràng buộc; mối liên hệ; người phụ thuộc