Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 胃VỊ
Hán

VỊ- Số nét: 09 - Bộ: ĐIỀN 田

ON
  • Dạ dày, dùng để đựng và tiêu hóa đồ ăn. Vì thế nên tục gọi sự muốn ăn là vị khẩu 胃口.
  • Sao Vị, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
VỊ THỐNG đau dạ dày
痙攣 VỊ KINH LUYÊN,LUYẾN chứng co giật dạ dày
VỊ BỆNH,BỊNH bệnh bao tử;bệnh dạ dày
VỊ VIÊM bệnh loét bao tử;viêm bao tử; đau dạ dày; viêm dạ dày
潰瘍 VỊ HỘI DƯƠNG loét dạ dày; viêm dạ dày
拡張 VỊ KHUẾCH TRƯƠNG bệnh căng dạ dày; bệnh chướng bụng
VỊ NHƯỢC bội thực;chứng khó tiêu
下垂 VỊ HẠ THÙY bệnh sa dạ dày
が痛い VỊ THỐNG đau dạ dày
VỊ dạ dầy;dạ dày; bao tử;vị
VỊ TOAN dịch vị
VỊ ĐẠI bao tử;dạ dày
腸薬 VỊ TRƯỜNG,TRÀNG DƯỢC thuốc đau bao tử
VỊ TRƯỜNG,TRÀNG dạ dày và ruột
VỊ NHAM bệnh ung thư bao tử;ung thư dạ dày