Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 厚HẬU
Hán

HẬU- Số nét: 09 - Bộ: HÁN 厂

ONコウ
KUN厚い あつい
  厚 あか
  厚 あ
  厚 あっ
  • Chiều dầy.
  • Hậu, đối lại với chữ bạc 薄. Phẩm bình sự vật cái nào tốt hơn, nhiều hơn, dầy hơn đều gọi là hậu.
  • Hậu đãi hơn. Dãi người thân trọng hơn gọi là tương hậu 相厚.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
厚着 HẬU TRƯỚC quần áo dày; quần áo ấm
厚い HẬU dày;dầy
厚かましい HẬU đanh đá;đáo để;đểu giả;mặt dày; không biết xấu hổ; không biết ngượng;xấc
厚さ HẬU bề dày;độ dày
厚恩 HẬU ÂN Sự chiếu cố lớn; hậu ân
厚情 HẬU TÌNH tình cảm nồng hậu
厚意 HẬU Ý tấm thịnh tình; lòng tốt; sự tử tế
厚生 HẬU SINH y tế; phúc lợi công cộng
厚生大臣 HẬU SINH ĐẠI THẦN Bộ trưởng Bộ y tế và phúc lợi
厚生年金 HẬU SINH NIÊN KIM lương hưu; lương hưu phúc lợi; trợ cấp; tiền tử tuất;tiền cấp dưỡng về hưu
厚生年金保険 HẬU SINH NIÊN KIM BẢO HIỂM bảo hiểm lương hưu
厚生施設 HẬU SINH THI,THÍ THIẾT trang thiết bị phúc lợi
厚生省 HẬU SINH TỈNH Bộ y tế và phúc lợi công cộng
厚相 HẬU TƯƠNG,TƯỚNG Bộ trưởng bộ y tế
厚紙 HẬU CHỈ giấy bìa; giấy cứng; giấy dày
厚顔 HẬU NHAN liều lĩnh;sự trơ tráo; sự cả gan; sự trơ trẽn; sự láo xược; mặt dày; vô liêm sỉ;trơ tráo; cả gan; trơ trẽn; láo xược; mặt dày; vô liêm sỉ
厚顔な HẬU NHAN dầy;đểu;đểu cáng;xấc láo
厚顔無恥 HẬU NHAN VÔ,MÔ SỈ vô liêm sỉ; mặt dạn mày dày; trơ tráo; trơ trẽn
寛厚 KHOAN HẬU sự tử tế; lòng tốt; sự ân cần;tử tế; tốt; ân cần
惇厚 ĐÔN HẬU sự đôn hậu
敦厚 ĐÔN,ĐÔI,ĐỐI,ĐỘN HẬU sự đôn hậu
温厚な ÔN HẬU dễ dãi
濃厚 NỒNG,NÙNG HẬU đậm; nồng hậu; nặng tình; dạt dào;sự nồng hậu
濃厚な NỒNG,NÙNG HẬU cô đặc;nồng;nồng hậu;nồng nàn;nồng thắm
濃厚になる NỒNG,NÙNG HẬU đặc lại
肉の厚い NHỤC HẬU thịt dày (hoa quả)
福利厚生 PHÚC LỢI HẬU SINH phúc lợi y tế
従業員福利厚生研究所 INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN PHÚC LỢI HẬU SINH NGHIÊN CỨU SỞ Viện Nghiên cứu Lợi ích của Người lao động; viện nghiên cứu