Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 巨CỰ
Hán

CỰ- Số nét: 05 - Bộ: HỆ 匚

ONキョ
KUN おお
 
 
  なお
  • Lớn, "cự thất" 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy. Số nhiều gọi là "cự vạn" 巨萬.
  • Há, cùng nghĩa với chữ ?.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CỰ sự rộng lớn; sự to lớn; lớn; khổng lồ
視的 CỰ THỊ ĐÍCH vĩ mô; mang tính vĩ mô; to lớn
CỰ HÁN sự khổng lồ;sự phi thường
CỰ TINH ngôi sao lớn;nhân vật vĩ đại
大な CỰ ĐẠI bao la;đồ sộ;dõng dạc
CỰ ĐẠI khổng lồ; phi thường;sự to lớn; sự khổng lồ; sự phi thường;sự vĩ đại; vĩ đại;to lớn; lớn; rộng lớn;vĩ đại
CỰ TƯỢNG giáo sư
CỰ NHÂN người khổng lồ; người phi thường; đại gia; người cao lớn
CỰ VẠN hàng triệu; vô số;hạnh phúc ngập tràn; hạnh phúc tràn trề; vô biên
SIÊU CỰ TINH sao siêu lớn