Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 匡KHUÔNG
Hán

KHUÔNG- Số nét: 06 - Bộ: HỆ 匚

ONキョウ, オウ
KUN匡う すくう
  匡 ただ
  匡 ただし
  匡 ただす
  匡 まさ
  匡 まさし
  匡 きよ
  匡 ひと
  匡 やす
  • Sửa cho chính lại. Như "khuông cứu" 匡救 cứu cho đi vào đường phải để khỏi lầm lỗi.
  • Giúp, như "khuông tương" 匡襄 giúp rập.