Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 匿NẶC
Hán

NẶC- Số nét: 10 - Bộ: HỆ 匚

ONトク
KUN匿う かくまう
  • Trốn, dấu. Như "đào nặc" 逃匿 trốn tránh không cho người biết.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
匿名社員 NẶC DANH XÃ VIÊN hội viên không hoạt động
匿名批評 NẶC DANH PHÊ BÌNH sự phê bình nặc danh
匿名性 NẶC DANH TÍNH,TÁNH Nặc danh
匿名 NẶC DANH sự nặc danh
隠匿者 ẨN NẶC GIẢ người đi trốn; người ẩn dật
隠匿する ẨN NẶC ẩn trốn; thu lại; che đậy; bao che;dấu
隠匿 ẨN NẶC ẩn trốn; sự thu lại; sự che đậy; ngầm