Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 匹THẤT
Hán

THẤT- Số nét: 04 - Bộ: HỆ 匚

ONヒツ
KUN ひき
  • Xếp, con. Tính số vải lụa gọi là "thất", đời xưa tính dài bốn trượng là một "thất". Một con ngựa cũng gọi là "nhất thất" 一匹. Tục cũng dùng cả chữ "thất" 疋.
  • Dôi, như "thất dịch" 匹敵, "thất trù" 匹儔 nghĩa là đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau.
  • Dơn, lẻ. Như "thất phu" 匹夫, "thất phụ" 匹婦 một người đàn ông thường, một người đàn bà thường.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THẤT con;tấm
THẤT con;tấm
敵する THẤT ĐỊCH đuổi kịp
THẤT ĐỊCH đối thủ xoàng
THẤT PHỤ phụ nữ quê mùa
THẤT PHU người quê mùa; người cục mịch; người thô lỗ