Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 匠TƯỢNG
Hán

TƯỢNG- Số nét: 06 - Bộ: HỆ 匚

ONショウ
KUN たくみ
  • Thợ mộc, bây giờ thông dụng để gọi cả các thứ thợ, như "đồng tượng" 銅匠 thợ đồng, "thiết tượng" 鐵匠 thợ sắt, v.v.
  • Lành nghề. Chuyên tinh về một nghề gọi là "tượng". Như "tự tượng" 序匠 viết giỏi, "họa tượng" 畫匠 vẽ khéo. Khen người tài giỏi gọi là "tôn tượng" 宗匠.
  • Khéo, người có ý khéo gọi là "ý tượng" 意匠, "tượng tâm" 匠心, v.v.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TƯỢNG công nhân; người lao động; thợ thủ công; thợ máy; thợ mộc; tiền bạc; giàu có; ý tưởng; ý kiến;người có tay nghề cao; thợ cả
TÔN,TÔNG TƯỢNG thầy giáo
DANH TƯỢNG nghệ nhân; người thợ có tiếng
Ý TƯỢNG ý tưởng; ý tứ; cấu tứ; kiểu dáng; kiểu dáng công nghiệp
SƯ TƯỢNG sự phụ; thày; bác thợ cả
CỰ TƯỢNG giáo sư
CÔNG TƯỢNG Thợ thủ công; thợ máy